Dân số Maldives

446.047

26/09/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Maldives446.047 người vào ngày 26/09/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Maldives hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Maldives đang đứng thứ 178 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Maldives là 1.487 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất300 km2.
  • 46,80% dân số sống ở thành thị (205.714 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Maldives là 27 tuổi.

Dân số Maldives (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Maldives dự kiến sẽ tăng 7.929 người và đạt 448.029 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 6.148 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 1.781 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Maldives để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Maldives vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 21 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 4 người chết trung bình mỗi ngày
  • 5 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Maldives sẽ tăng trung bình 22 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Maldives 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Maldives ước tính là 440.327 người, tăng 8.574 người so với dân số 432.078 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 6.198 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 2.376 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,302 (1.302 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Maldives trong năm 2017:

  • 7.617 trẻ được sinh ra
  • 1.419 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 6.198 người
  • Di cư: 2.376 người
  • 249.047 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 191.280 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Maldives 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Maldives 1951 - 2017

Bảng dân số Maldives 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20173758671.646055-1126.92.14125346.81758920.017515284153178
20163698121.696155-1126.92.14123345.81695010.007432663275178
20153636571.862160262.18121244.81630080.007349472099178
20103325751.7555210242.26110939.213022506929725043178
20053049681.749170212.57101732.910043106519635850178
20002803841.995263-200193.52935277556606126622121179
19952540702.636178-600175.1684724.76280505735123084179
19902231793.326726-500166.66744255577805309667699179
19851895513.6762540177.2663224.74678604852540569179
19801582823.0243700176.8552821.73433604439632465179
19751364343.354146500177.17455172320004061399228181
19701157032.412596-600177.2238611.71357503682487691182
19651027232.7125700206.0326611.31161603322495121181
1960898752.4320340206.8130011.1993903018343828181
1955797041.5711980206.0326610.8862702758314525181

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Maldives

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20203930801.5758850291.98131049.51943900.017758156792179
20254174791.2148800311.83139253.22223060.018141661007178
20304368100.9138660341.72145656.12449530.018500766052177
20354532590.7432900361.66151158.12632640.018838907877177
20404687230.6730930381.641562602810950.019157233976177
20454830130.628580401.65161061.82984740.019453891780177
20504942150.4622400411.67164763.73146350.019725147994178

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Maldives

Mật độ dân số của Maldives là 1.487 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 26/09/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Maldives chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Maldives. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Maldives là 300 km2.

Cơ cấu tuổi của Maldives

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Maldives có phân bố các độ tuổi như sau:

21,5%74,4%4,1%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 80.352 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (40.975 nam / 39.377 nữ)
  • 277.938 người từ 15 đến 64 tuổi (167.723 nam / 110.215 nữ)
  • 15.232 người trên 64 tuổi (7.459 nam / 7.773 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Maldives là 38,0%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Maldives là 32,1%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Maldives là 5,9%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Maldives là 77,8 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 76,9 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 79,0 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 291.411 người hoặc 99,40% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Maldives có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 1.759 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Maldives (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.