Dân số Bhutan

808.269

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Bhutan808.269 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Bhutan hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Bhutan đang đứng thứ 164 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Bhutan là 21 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 38.063 km2.
  • 40,30% dân số sống ở thành thị (327.022 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Bhutan là 27 tuổi.

Dân số Bhutan (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Bhutan dự kiến sẽ tăng 9.444 người và đạt 821.679 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 9.572 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -128 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bhutan để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bhutan vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 40 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 13 người chết trung bình mỗi ngày
  • -0 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Bhutan sẽ tăng trung bình 26 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Bhutan 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Bhutan ước tính là 812.371 người, tăng 9.845 người so với dân số 802.728 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 9.648 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 197 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,134 (1.134 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bhutan trong năm 2017:

  • 14.480 trẻ được sinh ra
  • 4.832 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 9.648 người
  • Di cư: 197 người
  • 431.691 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 380.680 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Bhutan 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bhutan 1951 - 2017

Bảng dân số Bhutan 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20177928771.128774027.22.062140.33192110.017515284153164
20167841031.29273027.22.062139.53097460.017432663275164
20157748301.47109172000272.12038.73000550.017349472099164
20107202462.04138173400242.621934.62494470.016929725043164
20056511632.91173957000223.141730.92014020.016519635850163
20005641872.08110580194.131525.41434480.016126622121164
1995508897-1.01-5322-17200185.071320.51045560.015735123084163
19905355052.6913299300186.111416.4877990.015309667699162
19854690102.611290200186.391212.9607270.014852540569161
19804125613.39126833000196.671110.1418200.014439632465161
19753491463.68115384000196.6797.9275110.014061399228163
19702914572.977662000196.6786.1177540.013682487691165
19652526292.4257042000196.6754.7118440.013322495121166
19602241082.2948041000196.6763.680600.013018343828167
19552000892.5146592000196.6752.855040.012758314525166

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bhutan

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20208173391.0785020291.932142.43467240.017758156792164
20258548410.975000311.792245.73906220.018141661007164
20308859690.7262260341.692348.54298230.018500766052164
20359107320.5549530361.622450.94631250.018838907877164
20409293560.4137250381.592452.84907950.019157233976164
20459424190.2826130401.582554.85161640.019453891780163
20509499880.1615140421.592556.75390630.019725147994164

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Bhutan

Mật độ dân số của Bhutan là 21 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Bhutan chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Bhutan. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Bhutan là 38.063 km2.

Cơ cấu tuổi của Bhutan

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Bhutan có phân bố các độ tuổi như sau:

28,9%65,3%5,7%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 229.357 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (117.048 nam / 112.309 nữ)
  • 517.904 người từ 15 đến 64 tuổi (274.162 nam / 243.742 nữ)
  • 45.312 người trên 64 tuổi (23.880 nam / 21.431 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Bhutan là 45,6%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Bhutan là 38,2%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Bhutan là 7,3%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Bhutan là 70,7 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 70,4 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 71,1 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 363.556 người hoặc 64,55% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Bhutan có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 199.660 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bhutan (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.