Dân số Bhutan

791.940

29/05/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Bhutan791.940 người vào ngày 29/05/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Bhutan hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Bhutan đang đứng thứ 165 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Bhutan là 21 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất38.063 km2.
  • 44,31% dân số sống ở thành thị (382.078 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Bhutan là 29,9 tuổi.

Dân số Bhutan (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Bhutan dự kiến sẽ tăng 4.958 người và đạt 794.860 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 4.651 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 307 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bhutan để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bhutan vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 26 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 14 người chết trung bình mỗi ngày
  • 1 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Bhutan sẽ tăng trung bình 14 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Bhutan 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Bhutan ước tính là 789.904 người, tăng 4.969 người so với dân số 784.945 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 4.666 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 303 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,141 (1.141 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bhutan trong năm 2023:

  • 9.634 trẻ được sinh ra
  • 4.968 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 4.666 người
  • Di cư: 303 người
  • 420.962 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 368.942 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Bhutan 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bhutan 1951 - 2020

Bảng dân số Bhutan 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 771608 1.12 8516 320 28.1 2.00 20 45.8 353445 0.01 7794798739 165
2019 763092 1.15 8704 320 26.2 2.10 20 45.1 343810 0.01 7713468100 165
2018 754388 1.18 8825 320 26.2 2.10 20 44.3 334138 0.01 7631091040 165
2017 745563 1.20 8855 320 26.2 2.10 20 43.5 324393 0.01 7547858925 165
2016 736708 1.21 8832 320 26.2 2.10 19 42.7 314540 0.01 7464022049 165
2015 727876 1.21 8475 60 25.7 2.12 19 41.8 304542 0.01 7379797139 165
2010 685503 1.11 7353 -2194 23.3 2.55 18 36.9 253171 0.01 6956823603 165
2005 648739 1.88 11544 1234 21.4 3.10 17 31.3 203329 0.01 6541907027 164
2000 591021 2.03 1128029 19.5 4.00 16 24.7 145753 0.01 6143493823 165
1995 534620 0.14 763 -11713 18.4 5.00 14 19.8 105741 0.01 5744212979 163
1990 530804 2.71 13308 319 18.1 5.90 14 16.6 88052 0.01 5327231061 162
1985 464266 2.67 11478 159 18.0 6.35 12 13.0 60459 0.01 4870921740 161
1980 406875 3.15 11696 2003 18.3 6.60 11 10.2 41458 0.01 4458003514 161
1975 348396 3.22 10216 2000 18.5 6.60 9 7.9 27566 0.01 4079480606 163
1970 297316 3.20 8664 2000 18.9 6.60 8 6.1 18165 0.01 3700437046 166
1965 253994 2.61 6141 1000 18.9 6.60 7 4.7 11927 0.01 3339583597 166
1960 223288 2.49 5166 1000 18.8 6.67 6 3.6 8029 0.01 3034949748 167
1955 197457 2.23 4132 1000 18.5 6.67 5 2.8 5431 0.01 2773019936 166

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bhutan

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 771608 1.17 8746 320 28.1 2.00 20 45.8 353445 0.01 7794798739 165
2025 810540 0.99 7786 300 30.6 2.00 21 49.4 400623 0.01 8184437460 164
2030 842670 0.78 6426 300 33.0 2.00 22 52.7 443902 0.01 8548487400 165
2035 867375 0.58 4941 300 35.4 2.00 23 55.6 481835 0.01 8887524213 165
2040 885155 0.41 3556 300 37.7 2.00 23 58.2 514740 0.01 9198847240 165
2045 897387 0.27 2446 300 40.0 2.00 24 60.8 545317 0.01 9481803274 166
2050 904616 0.16 1446   42.1 2.00 24 63.4 573267 0.01 9735033990 166

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Bhutan

Mật độ dân số của Bhutan là 21 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 29/05/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Bhutan chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Bhutan. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Bhutan là 38.063 km2.

Cơ cấu tuổi của Bhutan

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Bhutan có phân bố các độ tuổi như sau:

28,9% 65,3% 5,7%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 229.357 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (117.048 nam / 112.309 nữ)
  • 517.904 người từ 15 đến 64 tuổi (274.162 nam / 243.742 nữ)
  • 45.312 người trên 64 tuổi (23.880 nam / 21.431 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
Nam Nữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Bhutan năm 2022 là 43,7%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Bhutan là 34,2%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Bhutan là 9,6%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Bhutan là 72,5 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 70,8 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 74,5 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 363.556 người hoặc 64,55% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Bhutan có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 199.660 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bhutan (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.