Dân số Gabon

2.028.130

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Gabon2.028.130 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Gabon hiện chiếm 0,02% dân số thế giới.
  • Gabon đang đứng thứ 151 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Gabon là 8 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 259.286 km2.
  • 89,00% dân số sống ở thành thị (1.817.729 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Gabon là 22 tuổi.

Dân số Gabon (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Gabon dự kiến sẽ tăng 42.424 người và đạt 2.088.501 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 43.223 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -799 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Gabon để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Gabon vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 160 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 41 người chết trung bình mỗi ngày
  • -2 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Gabon sẽ tăng trung bình 116 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Gabon 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Gabon ước tính là 2.046.523 người, tăng 45.351 người so với dân số 2.002.648 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 42.760 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 2.591 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,057 (1.057 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Gabon trong năm 2017:

  • 57.773 trẻ được sinh ra
  • 15.014 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 42.760 người
  • Di cư: 2.591 người
  • 1.051.616 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 994.907 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Gabon 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Gabon 1951 - 2017

Bảng dân số Gabon 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201718012322.1638090100021.63.9378916037390.027515284153151
201617631422.1937850100021.63.93788.815650390.027432663275151
201517252922.27366711000214788.515262750.027349472099151
201015419362.28328321900214.15686.513336300.026929725043151
200513777772.27292461900204.35583.511507610.026519635850150
200012315482.54290201900204.77579.79814310.026126622121151
199510864492.67268361000195.22474.98142210.025735123084152
19909522692.78244361000195.58468.76545760.025309667699152
19858300912.63201851000205.72362.15154550.024852540569152
19807291652.33158891000225.57354.53972400.024439632465153
19756497191.9411920600245.23342.92785270.024061399228154
19705901192.08115213200254.93231.91885330.023682487691154
19655325121.36665600283.99223.71264570.023322495121151
19604991890.683326600274.2217.4867840.023018343828153
19554825580.391852600283.99214.1681880.022758314525151

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Gabon

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202019171692.13383751000223.68789.717193420.027758156792151
202521160811.99397821000233.4890.619162460.038141661007148
203023208501.86409541000243.16991.421216310.038500766052148
203525305701.75419441000252.971092.323357030.038838907877148
204027431411.63425141000262.81193.225575410.039157233976146
204529552921.5424301000282.661294.127820190.039453891780143
205031636101.37416641000292.54129530040820.039725147994142

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Gabon

Mật độ dân số của Gabon là 8 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Gabon chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Gabon. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Gabon là 259.286 km2.

Cơ cấu tuổi của Gabon

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Gabon có phân bố các độ tuổi như sau:

42,2%54,0%3,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 752.087 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (377.622 nam / 374.465 nữ)
  • 962.715 người từ 15 đến 64 tuổi (480.180 nam / 482.535 nữ)
  • 69.127 người trên 64 tuổi (29.060 nam / 40.049 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Gabon là 67,2%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Gabon là 59,8%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Gabon là 7,4%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Gabon là 66,7 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 65,1 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 68,4 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 857.873 người hoặc 83,14% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Gabon có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 173.969 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Gabon (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.