Dân số Congo

5.433.599

25/09/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Congo5.433.599 người vào ngày 25/09/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Congo hiện chiếm 0,06% dân số thế giới.
  • Congo đang đứng thứ 123 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Congo là 16 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất341.079 km2.
  • 66,70% dân số sống ở thành thị (3.546.567 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Congo là 19 tuổi.

Dân số Congo (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Congo dự kiến sẽ tăng 139.145 người và đạt 5.471.631 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 142.256 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -3.111 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Congo để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Congo vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 493 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 104 người chết trung bình mỗi ngày
  • -9 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Congo sẽ tăng trung bình 381 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Congo 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Congo ước tính là 5.330.894 người, tăng 134.929 người so với dân số 5.193.840 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 140.562 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -5.633 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,001 (1.001 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Congo trong năm 2017:

  • 178.577 trẻ được sinh ra
  • 38.014 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 140.562 người
  • Di cư: -5.633 người
  • 2.666.779 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 2.664.115 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Congo 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Congo 1951 - 2017

Bảng dân số Congo 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201748662432.64125251-400018.74.891466.732450310.067515284153123
201647409922.61120662-400018.74.891466.431486330.067432663275123
201546203302.59110850-12000194.951466.130539800.067349472099124
201040660783.0311259810000195.051263.925997480.066929725043128
200535030862.4178763-2700195.11061.721607220.056519635850130
200031092692.7775987100195.1395918349250.056126622121132
199527212772.66669623100185.21856.415347790.055735123084133
199023864672.7560564400185.55754.312947020.045309667699134
198520836482.9556392400186652.110856240.044852540569136
198018016882.9749056-1500186.35547.78597030.044439632465138
197515564063.12442631400186.35543.26722750.044061399228138
197013350902.8935437100186.19439.15224120.043682487691139
196511579052.7288650205.68335.34084300.033322495121139
196010135812.43229500205.79331.63202990.033018343828139
19558988322.16182210205.68328.12529550.032758314525139

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Congo

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202052633422.64128602-4000194.641567.535518540.077758156792122
202559831552.6143963-2000194.361869.241403400.078141661007115
203067895272.56161274-1000204.12070.848041900.088500766052111
203576811532.5178325-1000213.862372.255446560.098838907877109
204086469022.4193150-1000223.652573.563577200.099157233976104
204596676702.26204154-1000233.462874.872338330.19453891780100
2050107315372.11212773-1000233.293176.181683470.11972514799495

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Congo

Mật độ dân số của Congo là 16 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/09/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Congo chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Congo. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Congo là 341.079 km2.

Cơ cấu tuổi của Congo

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Congo có phân bố các độ tuổi như sau:

45,6%51,7%2,8%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 2.186.098 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (1.100.535 nam / 1.085.564 nữ)
  • 2.479.094 người từ 15 đến 64 tuổi (1.234.173 nam / 1.244.922 nữ)
  • 133.302 người trên 64 tuổi (54.703 nam / 78.599 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Congo là 83,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Congo là 76,9%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Congo là 6,3%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Congo là 65,3 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 63,6 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 66,9 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 2.078.683 người hoặc 79,57% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Congo có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 533.713 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Congo (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.