Dân số Chad

14.922.317

19/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Chad14.922.317 người vào ngày 19/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Chad hiện chiếm 0,20% dân số thế giới.
  • Chad đang đứng thứ 73 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Chad là 12 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 1.260.586 km2.
  • 22,00% dân số sống ở thành thị (3.318.363 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Chad là 16 tuổi.

Dân số Chad (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Chad dự kiến sẽ tăng 453.190 người và đạt 15.585.660 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 453.136 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 54 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Chad để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Chad vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 1.766 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 524 người chết trung bình mỗi ngày
  • 0 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Chad sẽ tăng trung bình 1.242 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Chad 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Chad ước tính là 15.128.451 người, tăng 447.451 người so với dân số 14.678.107 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 443.397 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 4.054 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,002 (1.002 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Chad trong năm 2017:

  • 632.674 trẻ được sinh ra
  • 189.277 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 443.397 người
  • Di cư: 4.054 người
  • 7.571.782 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 7.556.669 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Chad 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Chad 1951 - 2017

Bảng dân số Chad 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017149654823.234687431600016.16.2122232856530.20751528415373
2016144967393.274592671600016.16.21221.931685910.20743266327573
2015140374723.3742821820000166.311121.830573540.19734947209973
2010118963803.3936569014000166.85921.725765730.17692972504373
2005100679323.8334492243800157.24821.721832790.15651963585080
200083433213.5726833713900167.41721.517960930.14612662212186
199570016343.28208722-2100167.39621.414988760.12573512308491
199059580223.19173074300167.21520.812386070.11530966769993
198550926502.45115971-26200177.04419.810071270.1485254056997
198045127951.9984787-35100186.87418.88477940.14439632465100
197540888582.3388789-9800186.67315.66364840.14061399228100
197036449111.9466798-8200196.4311.64216390.13682487691102
196533109211.97616650216.128.42783200.1332249512198
196030025961.8853332-500206.226.72010190.13018343828100
195527359361.8467240216.125.51503390.1275831452598

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Chad

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020164313323.247877216000175.791322.436781920.21775815679273
2025190747523.0352868414000175.31523.644975290.23814166100769
2030219463382.8457431712000184.851725.355467080.26850076605264
2035250103192.6561279610000194.432027.568764060.28883890787763
2040282469192.466473208000204.06223084769430.31915723397662
2045316306222.296767417000213.742532.7103288690.33945389178062
2050351308912.127000546000223.462835.4124418560.36972514799458

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Chad

Mật độ dân số của Chad là 12 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 19/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Chad chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Chad. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Chad là 1.260.586 km2.

Cơ cấu tuổi của Chad

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Chad có phân bố các độ tuổi như sau:

46,0%51,0%2,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 6.784.732 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (3.439.606 nam / 3.345.126 nữ)
  • 7.524.360 người từ 15 đến 64 tuổi (3.468.643 nam / 4.055.717 nữ)
  • 430.393 người trên 64 tuổi (180.559 nam / 249.834 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Chad là 97,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Chad là 92,2%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Chad là 4,9%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Chad là 53,3 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 52,1 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 54,6 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 3.143.718 người hoặc 39,52% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Chad có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 4.811.035 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Chad (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.