Dân số Đông Nam Á

689.173.842

25/09/2023

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Đông Nam Á689.173.842 người vào ngày 25/09/2023 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Đông Nam Á hiện chiếm 8,56% dân số thế giới.
  • Đông Nam Á hiện đang đứng thứ 3 ở khu vực Châu Á về dân số.
  • Mật độ dân số của Đông Nam Á là 159 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 4.340.239 km2.
  • 50,00% dân số sống ở khu vực thành thị (334.418.881 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Đông Nam Á là 30 tuổi.

Dân số Đông Nam Á (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Đông Nam Á 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Đông Nam Á qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Đông Nam Á 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Đông Nam Á - Danso.org' } } });

Bảng dân số Đông Nam Á 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20206701643370.946267254-5735928.42.2515449.93344188818.678409528803
20156366441201.27373190-4710028.12.27147472994118059.174265975373
20105997781721.297464019-17650026.62.3713844.22648041319.169856031053
20055624580781.377412125-29450025.02.44130412308391619.165581761193
20005253974541.658259329-14020023.52.5912137.81987807469.161488989753
19954841008071.8986713825770022.02.9311234.61675254149.157432194543
19904407438952.08860724313550020.53.3210231.71396951169.153161758623
19853977076792.3185992353540019.43.879228.51133511898.948617306133
19803547115042.337706140-19420018.44.498225.7910156938.744440077063
19753161808032.457214525-18960017.65.047323.4739721978.640694372313
19702801081782.576666906-27390017.25.616521.5603035888.436953903363
19652467736462.746243033-28790017.55.965712.9317395458.233371119833
19602155584812.875689857-9940018.26.075018.4396377767.830192334343
19551871091952.57446227126560018.75.914317317395457.527460721413

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Đông Nam Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20256983701150.835641156-18770031.02.0816152.93696991648.981919884533
20307246644510.745258867-18770032.52.0416755.84044969138.885461413273
20357471127180.614489653-18770033.81.9917258.64381194718.488793974013
20407655146300.493680382-18770035.01.9517661.44699501158.691882504923
20457796674350.372830561-18770036.21.9218064.14995093118.594675435753
20507896481540.251996144-18770037.31.8918266.75267798128.397094917613

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Đông Nam Á (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.