Dân số Đông Nam Á

651.583.049

19/08/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Đông Nam Á651.583.049 người vào ngày 19/08/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Đông Nam Á hiện chiếm 8,59% dân số thế giới.
  • Đông Nam Á hiện đang đứng thứ 3 ở khu vực Châu Á về dân số.
  • Mật độ dân số của Đông Nam Á là 150 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 4.340.239 km2.
  • 48,70% dân số sống ở khu vực thành thị (317.320.945 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Đông Nam Á là 29 tuổi.

Dân số Đông Nam Á (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Đông Nam Á 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Đông Nam Á 1951 - 2017

Bảng dân số Đông Nam Á 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20176487800401.097004243-28021828.82.3314948.73157971978.675502621013
20166417757971.137165951-28021828.82.3314848.13087088048.674669642803
20156346098461.227456415-24960028.52.3514647.53015789819.173830088203
20105973277711.247111515-77430027.12.4213844.52658005339.169581691593
20055617701981.387422616-51790025.52.5312941.32317890449.165421593833
20005246571171.577857300-7160024.22.6912138.11996813069.161450069893
19954853706191.798254794-33840022.63.1111234.61680679589.157514744163
19904440966512.18770172-180021.33.5810231.61401642469.153309434603
19854002457922.328657864-6160020.04.209228.41135237079.048737817963
19803569564702.37665595-28100019.14.818225.5909546628.844584115343
19753186284942.577604220-3280018.45.487323.2740385568.640790871983
19702806073922.737081161-13730018.15.916521.5604598238.437005776503
19652452015852.826373393-330020.35.935613.1320670498.133395926883
19602133346202.785459034-1780019.66.124918.7398948727.730332125273
19551860394502.494302966-330020.35.934317.2320670497.327722425353

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Đông Nam Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20206690162971.066881290-28020030.02.2515450.33368219159.177954823093
20257004168110.926280103-25530031.52.18161533709211259.081856137573
20307279910190.785514842-24580032.92.1116855.44032843268.985511986443
20357514328710.644688370-24580034.22.0517357.64330915028.488927019403
20407707699410.513867414-24580035.32.0017859.74602052428.792103370043
20457861633670.43078685-24580036.41.9618161.74851487258.595042095723
20507976486220.292297051-24580037.51.9318463.75077251698.497718227533

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Đông Nam Á (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.