Dân số Đông Nam Á

667.930.405

29/05/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Đông Nam Á667.930.405 người vào ngày 29/05/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Đông Nam Á hiện chiếm 8,58% dân số thế giới.
  • Đông Nam Á hiện đang đứng thứ 3 ở khu vực Châu Á về dân số.
  • Mật độ dân số của Đông Nam Á là 154 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 4.340.239 km2.
  • 50,00% dân số sống ở khu vực thành thị (334.418.881 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Đông Nam Á là 30 tuổi.

Dân số Đông Nam Á (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Đông Nam Á 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Đông Nam Á qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Đông Nam Á 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Đông Nam Á - Danso.org' } } });

Bảng dân số Đông Nam Á 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20206686198401.006608034-36303529.12.3215450.03344188818.677947987393
20196620118061.026713366-36303529.12.3215349.53273881628.67713468100
20186552984401.056838709-36303529.12.3215148.93203820978.676310910403
20176484597311.096993089-36303529.12.3214948.33133915788.675478589253
20166414666421.137160938-36303529.12.3214847.83064052548.674640220493
20156343057041.227471692-35480028.82.3414647.22994118059.173797971393
20105969472451.247158235-78460027.32.4213844.42648041319.169568236033
20055611560711.347229628-66520025.52.5312941.12308391619.165419070273
20005250079311.577870521-1610024.22.6912137.91987807469.161434938233
19954856553261.798238225-30120022.63.1111234.51675254149.157442129793
19904444642032.0987432967790021.33.5710231.41396951169.153272310613
19854007477222.386212091610020.04.209228.31133511899.048709217403
19803576416752.297646165-19750019.14.818225.4910156938.844580035143
19753194108502.5775986345710018.45.497423.2739721978.640794806063
19702814176822.737084683-5830018.15.926521.4603035888.437004370463
19652459942672.8263960603600018.66.095712.9317395458.133395835973
19602140139692.7754744205220019.56.124918.5396377767.730349497483
19551866418682.4843015547690020.25.934317317395457.427730199363

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Đông Nam Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20206686198401.066862827-36300030.22.22154503344188819.177947987393
20256997984330.926235719-25880031.82.2416152.83696991649.081844374603
20307272937770.775499069-23930033.32.2516855.64044969138.985484874003
20357505062450.634642494-22280034.72.2517358.44381194718.488875242133
20407692582740.493750406-22280036.02.2517761.14699501158.791988472403
20457837319840.372894742-22220037.22.2618163.74995093118.594818032743
20507940019910.262054001-22130038.42.2818366.35267798128.497350339903

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Đông Nam Á (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.