Dân số Tonga

108.072

22/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Tonga108.072 người vào ngày 22/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Tonga hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Tonga đang đứng thứ 196 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Tonga là 150 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 720 km2.
  • 24,00% dân số sống ở thành thị (26.022 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Tonga là 22 tuổi.

Dân số Tonga (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Tonga dự kiến sẽ tăng 988 người và đạt 109.529 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.900 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -912 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Tonga để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Tonga vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 7 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 2 người chết trung bình mỗi ngày
  • -2 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Tonga sẽ tăng trung bình 3 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Tonga 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Tonga ước tính là 108.518 người, tăng 898 người so với dân số 107.575 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.932 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -1.034 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,006 (1.006 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Tonga trong năm 2017:

  • 2.578 trẻ được sinh ra
  • 645 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 1.932 người
  • Di cư: -1.034 người
  • 54.421 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 54.097 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Tonga 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Tonga 1951 - 2017

Bảng dân số Tonga 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20171077970.82882-96721.53.7515024258190.007515284153196
20161069150.7745-96721.53.7514923.8254990.007432663275196
20151061700.42445-1600213.7914823.8252240.007349472099197
20101039470.61618-1600214.0314423.42434806929725043196
20051008580.6592-1600214.2314023.22337806519635850197
2000978980.42402-1700204.29136232254306126622121197
1995958890.15147-2200204.6213322.92193305735123084197
1990951520.25240-2200204.7413222.72160705309667699196
1985939530.2189-2500185.513122.32092104852540569194
1980930071.03932-1600185.512921.21967404439632465193
1975883470.93795-1500175.512320.31796704061399228191
1970843702.562001-600166.511720.21703203682487691190
1965743633.842553-300177.37719.51450003322495121190
1960616002.171255-1000177.38617.61081203018343828191
1955553243.221621-300177.37715.5856602758314525190

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Tonga

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20201107610.85918-1000223.5815424.32692107758156792194
20251154580.83939-1000233.3916025.12894208141661007194
20301207040.891049-1000253.2216826.13145808500766052194
20351263000.911119-1000263.0817527.33449408838907877194
20401316570.831071-1000272.9418328.83791309157233976194
20451361890.68906-1000282.8318930.34132309453891780194
20501397340.52709-1000282.7219431.94459909725147994194

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Tonga

Mật độ dân số của Tonga là 150 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 22/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Tonga chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Tonga. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Tonga là 720 km2.

Cơ cấu tuổi của Tonga

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Tonga có phân bố các độ tuổi như sau:

37,2%56,7%6,1%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 39.736 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (20.186 nam / 19.551 nữ)
  • 60.572 người từ 15 đến 64 tuổi (30.369 nam / 30.203 nữ)
  • 6.468 người trên 64 tuổi (3.010 nam / 3.457 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Tonga là 70,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Tonga là 60,1%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Tonga là 10,0%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Tonga là 73,3 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 70,2 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 76,3 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 66.638 người hoặc 99,40% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Tonga có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 402 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Tonga (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.