Dân số Pháp

65.567.439

13/11/2019

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Pháp65.567.439 người vào ngày 13/11/2019 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Pháp hiện chiếm 0,86% dân số thế giới.
  • Pháp đang đứng thứ 22 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Pháp là 120 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất547.571 km2.
  • 80,44% dân số sống ở thành thị (52.476.365 người vào năm 2018).
  • Độ tuổi trung bình ở Pháp là 41 tuổi.

Dân số Pháp (năm 2019 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2019, dân số của Pháp dự kiến sẽ tăng 247.439 người và đạt 65.598.458 người vào đầu năm 2020. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 167.066 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 80.373 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Pháp để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Pháp vào năm 2019 sẽ như sau:

  • 2.080 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 1.622 người chết trung bình mỗi ngày
  • 220 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Pháp sẽ tăng trung bình 678 người mỗi ngày trong năm 2019.

Nhân khẩu Pháp 2018

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018, dân số Pháp ước tính là 65.358.007 người, tăng 253.723 người so với dân số 65.107.452 người năm trước. Năm 2018, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 172.793 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 80.930 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,966 (966 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Pháp trong năm 2018:

  • 760.039 trẻ được sinh ra
  • 587.246 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 172.793 người
  • Di cư: 80.930 người
  • 32.113.853 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018
  • 33.244.154 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018

Biểu đồ dân số Pháp 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Pháp 1951 - 2017

Bảng dân số Pháp 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017649387160.422705878000041.3211980.8524984420.86751528415322
2016646681290.422727848000041.3211880.5520892360.87743266327522
2015643953450.452868426630041211880.2516744300.88734947209922
2010629611360.5634388796200401.9711578.7495384970.91692972504321
2005612417000.62370903147900391.8811277.4473927250.94651963585020
2000593871830.423262637800381.7610975.6449258250.97612662212120
1995582240510.4525615060700361.7110674.6434558981.02573512308419
1990569432990.5631267596400351.8110473.9420976671.07530966769917
1985553799230.4926534053600341.8710173.7408129811.14485254056916
1980540532240.3920849929400331.869973.1395290241.22443963246516
1975530107270.84433379161000322.39772.6384978341.31406139922815
1970508438300.7637830983200332.649370.9360275261.38368248769115
1965489522831.3161731759700332.758067327801331.47332249512111
1960458656991.05467527186000332.698461.7282781001.52301834382812
1955435280650.7832969259700332.758058252269051.58275831452511

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Pháp

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020657200300.4126493780000421.9912081.7536881060.85775815679222
2025668956210.3623511880000431.9812283555476440.82814166100723
2030680074890.3322237480000431.9812484.3573318940.8850076605223
2035690488350.320826980000431.9712685.4589943620.78883890787724
2040699309650.2517642680000431.9712886.5605108600.76915723397624
2045706133820.1913648380000441.9712987.6618862690.75945389178026
2050711365470.1510463380000441.9613088.8631744830.73972514799427

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Pháp

Mật độ dân số của Pháp là 120 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 13/11/2019. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Pháp chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Pháp. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Pháp là 547.571 km2.

Cơ cấu tuổi của Pháp

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Pháp có phân bố các độ tuổi như sau:

18,5%64,7%16,8%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 12.018.357 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (6.155.712 nam / 5.862.645 nữ)
  • 41.956.620 người từ 15 đến 64 tuổi (20.996.465 nam / 20.960.155 nữ)
  • 10.862.297 người trên 64 tuổi (4.559.403 nam / 6.302.894 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Pháp năm 2019 là 61,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Pháp là 28,9%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Pháp là 33,0%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Pháp là 82,8 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 80,1 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 85,8 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Pháp (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.