Dân số Pháp

64.870.654

29/05/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Pháp64.870.654 người vào ngày 29/05/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Pháp hiện chiếm 0,80% dân số thế giới.
  • Pháp đang đứng thứ 22 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Pháp là 118 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất547.571 km2.
  • 81,78% dân số sống ở thành thị (54.303.895 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Pháp là 42,3 tuổi.

Dân số Pháp (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Pháp dự kiến sẽ tăng 125.246 người và đạt 64.943.206 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 55.634 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 69.612 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Pháp để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Pháp vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 1.836 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 1.683 người chết trung bình mỗi ngày
  • 191 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Pháp sẽ tăng trung bình 343 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Pháp 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Pháp ước tính là 64.820.454 người, tăng 129.956 người so với dân số 64.692.714 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 59.985 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 69.971 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,938 (938 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Pháp trong năm 2023:

  • 671.363 trẻ được sinh ra
  • 611.378 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 59.985 người
  • Di cư: 69.971 người
  • 31.373.367 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 33.447.087 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Pháp 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Pháp 1951 - 2020

Bảng dân số Pháp 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 65273511 0.22 143783 36527 42.3 1.85 119 81.5 53217966 0.84 7794798739 22
2019 65129728 0.21 139217 36527 41.5 1.95 119 81.1 52849078 0.84 7713468100 22
2018 64990511 0.23 148002 36527 41.5 1.95 119 80.7 52476365 0.85 7631091040 22
2017 64842509 0.27 174913 36527 41.5 1.95 118 80.3 52100536 0.86 7547858925 22
2016 64667596 0.33 214396 36527 41.5 1.95 118 80.0 51722652 0.87 7464022049 22
2015 64453200 0.50 314734 84766 41.2 1.98 118 79.7 51343241 0.87 7379797139 22
2010 62879530 0.57 351881 89224 40.1 1.98 115 78.6 49393298 0.90 6956823603 22
2005 61120127 0.70 421006 185297 38.9 1.88 112 77.3 47229925 0.93 6541907027 20
2000 59015096 0.42 24264138726 37.7 1.76 108 76.6 45225597 0.96 6143493823 20
1995 57801892 0.40 227009 24434 36.2 1.71 106 75.5 43630318 1.01 5744212979 20
1990 56666849 0.51 282400 55277 34.8 1.80 103 74.4 42182927 1.06 5327231061 17
1985 55254848 0.51 277368 58314 33.6 1.86 101 73.8 40800487 1.13 4870921740 16
1980 53868009 0.44 235887 51686 32.4 1.86 98 73.6 39623972 1.21 4458003514 16
1975 52688576 0.75 384931 108614 31.6 2.31 96 73.4 38658424 1.29 4079480606 15
1970 50763920 0.81 403454 98323 32.4 2.65 93 71.2 36126954 1.37 3700437046 15
1965 48746652 1.31 614701 283574 32.7 2.85 89 67.4 32832934 1.46 3339583597 11
1960 45673146 1.02 452356 166081 33.0 2.70 83 62.1 28381288 1.50 3034949748 12
1955 43411367 0.74 315497 42897 32.9 2.76 79 58.3 25317338 1.57 2773019936 11

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Pháp

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 65273511 0.25 164062 36527 42.3 1.85 119 81.5 53217966 0.84 7794798739 22
2025 66050605 0.24 155419 63220 43.2 1.85 121 83.3 55018724 0.81 8184437460 23
2030 66695702 0.19 129019 65276 44.1 1.85 122 85.1 56788735 0.78 8548487400 23
2035 67229467 0.16 106753 68039 44.9 1.85 123 87.0 58488890 0.76 8887524213 25
2040 67570912 0.10 68289 68020 45.3 1.85 123 88.8 60004346 0.73 9198847240 26
2045 67677391 0.03 21296 68130 45.5 1.85 124 90.6 61284338 0.71 9481803274 27
2050 67586728 -0.03 -18133   45.9 1.85 123 92.3 62373862 0.69 9735033990 28

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Pháp

Mật độ dân số của Pháp là 118 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 29/05/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Pháp chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Pháp. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Pháp là 547.571 km2.

Cơ cấu tuổi của Pháp

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Pháp có phân bố các độ tuổi như sau:

18,5% 64,7% 16,8%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 12.018.357 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (6.155.712 nam / 5.862.645 nữ)
  • 41.956.620 người từ 15 đến 64 tuổi (20.996.465 nam / 20.960.155 nữ)
  • 10.862.297 người trên 64 tuổi (4.559.403 nam / 6.302.894 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
Nam Nữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Pháp năm 2022 là 63,8%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Pháp là 28,2%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Pháp là 35,6%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Pháp là 83,4 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 80,5 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 86,1 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Pháp (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.