Dân số Áo

8.736.803

22/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Áo8.736.803 người vào ngày 22/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Áo hiện chiếm 0,11% dân số thế giới.
  • Áo đang đứng thứ 96 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Áo là 106 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 82.400 km2.
  • 66,30% dân số sống ở thành thị (5.796.061 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Áo là 44 tuổi.

Dân số Áo (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Áo dự kiến sẽ tăng 16.367 người và đạt 8.759.070 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 710 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 15.657 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Áo để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Áo vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 233 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 231 người chết trung bình mỗi ngày
  • 43 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Áo sẽ tăng trung bình 45 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Áo 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Áo ước tính là 8.743.704 người, tăng 23.316 người so với dân số 8.723.891 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 630 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 22.686 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,959 (959 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Áo trong năm 2017:

  • 84.202 trẻ được sinh ra
  • 83.572 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 630 người
  • Di cư: 22.686 người
  • 4.280.353 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 4.463.351 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Áo 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Áo 1951 - 2017

Bảng dân số Áo 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201785924000.27227672000043.51.4810466.356992270.11751528415396
201685696330.29250472000043.51.4810466.256716170.12743266327596
201585445860.363052029400431.4710466.156454010.12734947209995
201083919860.383142630800421.410265.955328630.12692972504394
200582348580.453679535600401.3810065.954229520.13651963585091
200080508840.21561013000381.399865.552773320.13612662212189
199579728330.685325245600361.489765.952543750.14573512308484
199077065710.282121122200361.459465.550441970.15530966769983
198576005140.016493600361.69265.449671790.16485254056979
19807597269-0.08-61741100351.65926549404200.17443963246574
197576281380.312367816400342.049365.349782430.19406139922867
197075097460.574219010100342.579165.148874570.2368248769166
196572987940.6546654-15600352.18464.947363220.22332249512158
196070655250.3323209-10400352.578664.645668110.23301834382864
195569494820.042607-15600352.18464.344652340.25275831452558

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Áo

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202086556930.262222120000451.5310566.957900760.11775815679297
202587629920.252146020000451.5810668.159648630.118141661007100
203088443100.181626420000471.6210769.661585570.18500766052101
203588864810.1843420000481.6610871.663632490.18838907877102
204088944280.02158920000491.6810873.965770500.19157233976101
20458880183-0.03-284920000501.7110876.467847950.099453891780104
20508845529-0.08-693120000501.731077969837510.099725147994106

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Áo

Mật độ dân số của Áo là 106 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 22/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Áo chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Áo. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Áo là 82.400 km2.

Cơ cấu tuổi của Áo

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Áo có phân bố các độ tuổi như sau:

14,0%67,7%18,2%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 1.206.786 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (617.785 nam / 589.001 nữ)
  • 5.817.491 người từ 15 đến 64 tuổi (2.921.204 nam / 2.896.287 nữ)
  • 1.568.006 người trên 64 tuổi (656.107 nam / 911.899 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Áo là 50,6%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Áo là 21,3%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Áo là 29,3%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Áo là 81,9 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 79,5 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 84,2 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Áo (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.