Dân số Luxembourg

583.843

19/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Luxembourg583.843 người vào ngày 19/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Luxembourg hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Luxembourg đang đứng thứ 170 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Luxembourg là 225 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 2.590 km2.
  • 86,40% dân số sống ở thành thị (506.529 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Luxembourg là 39 tuổi.

Dân số Luxembourg (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Luxembourg dự kiến sẽ tăng 6.866 người và đạt 593.684 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 2.441 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 4.425 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Luxembourg để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Luxembourg vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 18 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 12 người chết trung bình mỗi ngày
  • 12 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Luxembourg sẽ tăng trung bình 19 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Luxembourg 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Luxembourg ước tính là 586.916 người, tăng 7.708 người so với dân số 579.633 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 2.359 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 5.349 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,008 (1.008 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Luxembourg trong năm 2017:

  • 6.558 trẻ được sinh ra
  • 4.199 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 2.359 người
  • Di cư: 5.349 người
  • 294.627 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 292.289 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Luxembourg 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Luxembourg 1951 - 2017

Bảng dân số Luxembourg 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20175841031.367860500039.31.5822686.45048060.017515284153170
20165762431.619133500039.31.5822386.34973120.017432663275170
20155671102.23118449700391.5721986.44898030.017349472099170
20105078892.1100088500391.6219688.54497190.016929725043171
20054578470.9843482900391.6517786.63964860.016519635850171
20004361071.3355924000371.7216884.23672750.016126622121169
19954081481.3452724000371.6615882.93383300.015735123084169
19903817870.829812600361.4714780.93090460.015309667699168
19853668840.16568500361.4714280.72959640.014852540569166
19803640440.5620122400351.49141802913930.014439632465162
19753539840.8328623100351.7213777.32736240.014061399228162
19703396730.5719021200352.1913174.42526310.013682487691161
19653301640.9731161200361.98118722375800.013322495121158
19603145860.61864800352.2312269.62188150.013018343828159
19553052650.6218531200361.9811868.42088350.012758314525158

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Luxembourg

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20206051111.3176005000401.6123487.15268080.017758156792170
20256438951.2577575000401.6524987.15609290.018141661007169
20306778591.0367934000411.6826287.35918790.018500766052169
20357111380.9666564000421.727586.96182540.018838907877169
20407430740.8863874000421.72287866391940.019157233976169
20457737170.8161294000431.7429984.76551450.019453891780169
20508034640.7659494000431.7531082.96661450.019725147994169

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Luxembourg

Mật độ dân số của Luxembourg là 225 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 19/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Luxembourg chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Luxembourg. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Luxembourg là 2.590 km2.

Cơ cấu tuổi của Luxembourg

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Luxembourg có phân bố các độ tuổi như sau:

18,2%66,9%14,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 106.857 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (55.125 nam / 51.733 nữ)
  • 392.433 người từ 15 đến 64 tuổi (197.458 nam / 194.975 nữ)
  • 87.578 người trên 64 tuổi (36.245 nam / 51.333 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Luxembourg là 44,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Luxembourg là 23,8%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Luxembourg là 21,1%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Luxembourg là 82,0 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 79,8 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 84,1 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Luxembourg (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.