Dân số Luxembourg

659.315

29/02/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Luxembourg659.315 người vào ngày 29/02/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Luxembourg hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Luxembourg đang đứng thứ 169 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Luxembourg là 255 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất2.590 km2.
  • 92,05% dân số sống ở thành thị (577.139 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Luxembourg là 39,6 tuổi.

Dân số Luxembourg (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Luxembourg dự kiến sẽ tăng 6.826 người và đạt 664.929 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 2.050 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 4.776 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Luxembourg để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Luxembourg vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 19 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 13 người chết trung bình mỗi ngày
  • 13 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Luxembourg sẽ tăng trung bình 19 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Luxembourg 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Luxembourg ước tính là 658.259 người, tăng 7.169 người so với dân số 651.276 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 2.100 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 5.069 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,024 (1.024 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Luxembourg trong năm 2023:

  • 6.724 trẻ được sinh ra
  • 4.624 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 2.100 người
  • Di cư: 5.069 người
  • 333.032 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 325.227 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Luxembourg 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Luxembourg 1951 - 2020

Bảng dân số Luxembourg 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20206259781.6610249974139.71.4524288.25523280.017794798739169
20196157291.9011484974139.41.5323888.45445960.017713468100169
20186042452.0812335974139.41.5323388.95370820.017631091040169
20175919102.1812646974139.41.5322989.45293520.017547858925169
20165792642.2112523974139.41.5322489.95208200.017464022049169
20155667412.2211770974139.31.5521990.25110810.017379797139169
20105078892.1010009845638.91.6219688.54497220.016956823603170
20054578420.984348289538.51.6517786.63964820.016541907027171
20004361031.335591398837.31.7216884.23672690.016143493823168
19954081491.345272400836.71.6615882.93383270.015744212979168
19903817910.802981256636.41.4714780.93090470.015327231061169
19853668840.1656951035.81.4714280.72959610.014870921740166
19803640380.562011236935.01.4914180.02913840.014458003514162
19753539830.832863305735.01.7213777.32736180.014079480606162
19703396680.571901118435.42.1913174.42526250.013700437046161
19653301610.973115170535.32.4012772.02375760.013339583597158
19603145880.60186583835.22.2312169.62188150.013034949748159
19553052610.621852115135.71.9811868.42088300.012773019936158

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Luxembourg

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20206259782.0111847974139.71.4524288.25523280.017794798739169
20256611311.107031500040.71.4525589.75932720.018184437460168
20306903480.875843400041.91.4526791.16290460.018548487400169
20357182190.795574400043.11.4527792.46634730.018887524213169
20407441750.715191400044.01.4528793.56959810.019198847240169
20457680620.634777400044.71.4529794.67269120.019481803274169
20507899420.564376 45.01.4530595.87566490.019735033990169

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Luxembourg

Mật độ dân số của Luxembourg là 255 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 29/02/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Luxembourg chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Luxembourg. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Luxembourg là 2.590 km2.

Cơ cấu tuổi của Luxembourg

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Luxembourg có phân bố các độ tuổi như sau:

18,2%66,9%14,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 106.857 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (55.125 nam / 51.733 nữ)
  • 392.433 người từ 15 đến 64 tuổi (197.458 nam / 194.975 nữ)
  • 87.578 người trên 64 tuổi (36.245 nam / 51.333 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Luxembourg năm 2022 là 44,7%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Luxembourg là 22,6%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Luxembourg là 22,1%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Luxembourg là 82,8 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 80,6 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 84,9 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Luxembourg (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.