Dân số Đức

82.396.903

18/03/2019

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Đức82.396.903 người vào ngày 18/03/2019 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Đức hiện chiếm 1,07% dân số thế giới.
  • Đức đang đứng thứ 18 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Đức là 236 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất348.520 km2.
  • 77,31% dân số sống ở thành thị (63.622.346 người vào năm 2018).
  • Độ tuổi trung bình ở Đức là 46 tuổi.

Dân số Đức (năm 2019 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2019, dân số của Đức dự kiến sẽ tăng 145.182 người và đạt 82.464.056 người vào đầu năm 2020. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm, vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -206.190 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 351.372 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Đức để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Đức vào năm 2019 sẽ như sau:

  • 2.003 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 2.568 người chết trung bình mỗi ngày
  • 963 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Đức sẽ tăng trung bình 398 người mỗi ngày trong năm 2019.

Nhân khẩu Đức 2018

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018, dân số Đức ước tính là 82.366.645 người, tăng 179.233 người so với dân số 82.204.577 người năm trước. Năm 2018, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -203.467 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 382.700 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,968 (968 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Đức trong năm 2018:

  • 728.033 trẻ được sinh ra
  • 931.500 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: -203.467 người
  • Di cư: 382.700 người
  • 40.513.675 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018
  • 41.852.970 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018

Biểu đồ dân số Đức 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Đức 1951 - 2017

Bảng dân số Đức 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201780636124-0.06-4622715000046.41.423177.3623418091.07751528415318
201680682351-0.01-619415000046.41.423277.2622606261.09743266327516
2015806885450.0650648250000461.3923277621700911.10734947209916
201080435307-0.2-1622996300441.3623176.7616746061.16692972504316
200581246801-0.16-129825200421.3523375.7614978441.25651963585014
2000818959250.0756605148900401.3523574.5610204291.34612662212112
1995816129000.66530933646500381.323474.7609356481.42573512308412
1990789582370.36277646342100381.4322774.5588507401.49530966769912
198577570009-0.15-1179040371.4622374573667031.6485254056911
198078159527-0.13-10156057700361.5122473.8576695461.7644396324659
1975786673270.0860144142800351.7122673.5578438261.9440613992288
1970783666050.62475174183500342.3622573.1573044312.1336824876918
1965759907370.76562214-8400352.1320572.6551567812.2933224951217
1960731796650.523731858000352.2921071.5523502422.4230183438287
1955713137400.43305499-8400352.1320570499370362.5927583145257

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Đức

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202080392216-0.07-59266150000471.4423177.8625302771.04775815679219
202579960064-0.11-86430150000481.4722978.4626536940.98814166100719
203079294142-0.17-133184150000491.5122878.9625377800.93850076605220
203578402644-0.23-178300150000501.5422579.4622337580.89883890787720
204077300339-0.28-220461150000511.5722279.9617561860.84915723397622
204575999160-0.34-260236150000511.5921880.4610860270.8945389178022
205074512858-0.39-297260150000511.6221480.8602200650.77972514799425

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Đức

Mật độ dân số của Đức là 236 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 18/03/2019. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Đức chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Đức. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Đức là 348.520 km2.

Cơ cấu tuổi của Đức

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Đức có phân bố các độ tuổi như sau:

13,3%66,1%20,6%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 10.828.331 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (5.557.660 nam / 5.271.484 nữ)
  • 53.731.902 người từ 15 đến 64 tuổi (27.170.419 nam / 26.561.483 nữ)
  • 16.739.645 người trên 64 tuổi (7.201.543 nam / 9.537.289 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Đức năm 2019 là 54,0%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Đức là 20,2%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Đức là 33,8%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Đức là 81,3 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 79,2 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 83,7 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Đức (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.