Dân số Đức

83.778.785

20/10/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Đức83.778.785 người vào ngày 20/10/2020 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Đức hiện chiếm 1,07% dân số thế giới.
  • Đức đang đứng thứ 19 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Đức là 240 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất348.520 km2.
  • 77,31% dân số sống ở thành thị (63.622.346 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Đức là 45,7 tuổi.

Dân số Đức (năm 2020 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2020, dân số của Đức dự kiến sẽ tăng 116.531 người và đạt 83.775.434 người vào đầu năm 2021. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm, vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -166.023 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 282.554 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Đức để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Đức vào năm 2020 sẽ như sau:

  • 2.140 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 2.595 người chết trung bình mỗi ngày
  • 774 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Đức sẽ tăng trung bình 319 người mỗi ngày trong năm 2020.

Nhân khẩu Đức 2019

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, dân số Đức ước tính là 83.575.789 người, tăng 266.897 người so với dân số 83.258.963 người năm trước. Năm 2019, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -155.269 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 422.166 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,976 (976 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Đức trong năm 2019:

  • 780.200 trẻ được sinh ra
  • 935.468 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: -155.269 người
  • Di cư: 422.166 người
  • 41.280.349 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
  • 42.295.440 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Biểu đồ dân số Đức 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Đức 1951 - 2020

Bảng dân số Đức 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020837839420.3226689754382245.71.5924076.3639303051.07779479873919
2019835170450.4739262754382245.91.4624076.4637875071.08771346810017
2018831244180.5646600954382245.91.4623876.5636223461.09763109104017
2017826584090.5746464154382245.91.4623776.8634421241.10754785892516
2016821937680.5040635754382245.91.4623677.0632574791.10746402204916
2015817874110.2419208238771545.91.4323577.1630784131.11737979713916
201080827002-0.19-155148861744.31.3623277.0622616121.16695682360316
2005816027410.054037216488942.11.3523476.0620536091.25654190702714
2000814008820.065244514318940.11.3523475.0610874131.32614349382312
1995811386590.5241693552569238.41.3023374.0600545111.41574421297912
1990790539840.3527247833674737.61.4322773.2578498751.48532723106112
198577691595-0.15-118301537.21.4622372.7565094331.60487092174011
198078283100-0.15-1145884577936.51.5122572.9570369351.7644580035149
1975788560390.075553114034635.41.7122672.6572254231.9340794806068
1970785783850.6046407117425334.22.3622572.3567882072.1237004370468
1965762580320.7656875913386334.32.4721972.0548697822.2833395835977
1960734142390.52375356796634.72.2721171.4524061222.4230349497487
1955715374590.45314243-840034.52.1320569.7498552832.5827730199367

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Đức

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020837839420.4839930654382245.71.5924076.3639303051.07779479873919
202583515025-0.06-5378314450046.21.5924077.0643456351.02818443746019
203083135644-0.09-7587614920147.01.5923978.0648706690.97854848740019
203582650082-0.12-9711215551647.81.5923779.2654660570.93888752421320
204082003621-0.16-12929215547248.61.5923580.6660935440.89919884724020
204581148068-0.21-17111115572349.01.5923382.1665933860.86948180327421
205080103978-0.26-208818 49.21.5923083.4668259110.82973503399022

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Đức

Mật độ dân số của Đức là 240 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 20/10/2020. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Đức chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Đức. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Đức là 348.520 km2.

Cơ cấu tuổi của Đức

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Đức có phân bố các độ tuổi như sau:

13,3%66,1%20,6%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 10.828.331 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (5.557.660 nam / 5.271.484 nữ)
  • 53.731.902 người từ 15 đến 64 tuổi (27.170.419 nam / 26.561.483 nữ)
  • 16.739.645 người trên 64 tuổi (7.201.543 nam / 9.537.289 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Đức năm 2019 là 54,8%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Đức là 21,4%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Đức là 33,4%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Đức là 81,3 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 78,9 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 83,7 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Đức (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.