Dân số Bỉ

11.434.023

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Bỉ11.434.023 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Bỉ hiện chiếm 0,15% dân số thế giới.
  • Bỉ đang đứng thứ 80 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Bỉ là 378 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 30.277 km2.
  • 96,40% dân số sống ở thành thị (11.045.205 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Bỉ là 42 tuổi.

Dân số Bỉ (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Bỉ dự kiến sẽ tăng 69.183 người và đạt 11.530.916 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 18.407 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 50.776 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bỉ để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bỉ vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 357 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 307 người chết trung bình mỗi ngày
  • 139 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Bỉ sẽ tăng trung bình 190 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Bỉ 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Bỉ ước tính là 11.464.212 người, tăng 70.957 người so với dân số 11.394.149 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 18.346 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 52.611 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,967 (967 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bỉ trong năm 2017:

  • 129.764 trẻ được sinh ra
  • 111.418 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 18.346 người
  • Di cư: 52.611 người
  • 5.635.940 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 5.828.272 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Bỉ 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bỉ 1951 - 2017

Bảng dân số Bỉ 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017114438300.63719024800041.61.8237896.4110265140.15751528415380
2016113719280.64727364800041.61.8237696.6109859600.15743266327580
2015112991920.677384354000421.8237396.9109438780.15734947209978
2010109299780.697370853400411.8236197.7106831850.16692972504377
2005105614360.565861149500401.6834996.9102345350.16651963585075
2000102683800.212129313400391.633997.199734880.17612662212175
1995101619140.373673523100381.6133696.898343680.18573512308471
199099782410.17169489000371.5633096.496167360.19530966769970
198598934990.0875502700351.632795.994908270.2485254056967
198098557470.181734814000341.732695.494005230.22443963246559
197597690060.22209377900342.0132394.592297630.24406139922858
197096643200.474480817200352.3931993.890692730.26368248769154
196594402790.655994311800352.3429393.187924300.28332249512142
196091405630.6539548800352.530292.584514020.3301834382847
195588707920.564846111800352.342939281591170.32275831452542

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bỉ

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020116343310.596702848000421.8338495.8111411480.15775815679281
2025118366360.354046124000431.8439195.6113166490.15814166100783
2030120188150.313643624000441.8539795.4114670370.14850076605284
2035121772700.263169124000441.8640295.2115964220.14883890787784
2040123152540.232759724000451.8740795.1117103780.13915723397686
2045124318250.192331424000451.8741195118087350.13945389178087
2050125267950.151899424000451.8841494.9118911620.13972514799489

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Bỉ

Mật độ dân số của Bỉ là 378 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Bỉ chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Bỉ. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Bỉ là 30.277 km2.

Cơ cấu tuổi của Bỉ

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Bỉ có phân bố các độ tuổi như sau:

15,9%66,1%18,0%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 1.815.360 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (926.397 nam / 888.962 nữ)
  • 7.539.917 người từ 15 đến 64 tuổi (3.802.486 nam / 3.737.545 nữ)
  • 2.057.773 người trên 64 tuổi (857.691 nam / 1.200.196 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Bỉ là 56,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Bỉ là 26,8%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Bỉ là 29,3%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Bỉ là 81,4 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 79,0 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 83,7 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bỉ (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.