Dân số Nam Á

1.878.163.708

22/05/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Nam Á1.878.163.708 người vào ngày 22/05/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Nam Á hiện chiếm 24,75% dân số thế giới.
  • Nam Á hiện đang đứng thứ 1 ở khu vực Châu Á về dân số.
  • Mật độ dân số của Nam Á là 294 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 6.399.056 km2.
  • 35,10% dân số sống ở khu vực thành thị (659.235.462 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Nam Á là 26 tuổi.

Dân số Nam Á (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Nam Á 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Nam Á 1951 - 2017

Bảng dân số Nam Á 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
201718689845571.2322717923-144740326.42.5129235.165561095124.875502621011
201618462666341.2622958163-144740326.42.5128834.763991862824.774669642801
201518233084711.3523586835-141280026.12.5428534.262443024626.273830088201
201017053742951.524456385-214340024.52.8526632.355060683426.169581691591
200515830923711.7326066934-90190023.23.1924730.648364833125.865421593831
200014527576991.9326530247-57860022.03.612272942068451725.361450069892
199513201064632.1126158163-47840021.04.0420627.836633511024.857514744162
199011893156492.3325908661-10580020.34.5718626.631608193124.453309434602
198510597723432.4524205531-12080019.95.0316625.126629589023.848737817962
19809387446872.4421292165-3210019.75.3114723.622131358223.044584115342
19758322838602.3418205786-21070019.45.6713021.417789068522.540790871982
19707412549292.315919599-14750019.25.9411619.614542116522.237005776502
19656616569352.1913582873-4840020.66.0410313.69008478621.833395926882
1960593742569211202800-6830020.16.069317.410330154221.430332125272
19555377285681.748877998-4840020.66.048416.89008478621.227722425352

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Nam Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
202019356159061.222461487-144740027.62.3930236.470394151326.277954823091
202520405091471.0620978648-110840029.22.2731938.678825235426.281856137571
203021344490180.918787974-109460030.82.163344187518782626.185511986441
203522158617750.7516282551-109470032.32.0634643.596300206824.988927019401
204022839364180.6113614929-109470033.91.9935745.9104942759825.792103370041
204523392990380.4811072524-109470035.51.9536648.4113338207525.495042095721
205023817965610.368499505-109470036.91.9137251121361080625.197718227531

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Nam Á (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.