Dân số Nam Á

1.940.433.745

02/07/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Nam Á1.940.433.745 người vào ngày 02/07/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Nam Á hiện chiếm 24,89% dân số thế giới.
  • Nam Á hiện đang đứng thứ 1 ở khu vực Châu Á về dân số.
  • Mật độ dân số của Nam Á là 303 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 6.399.056 km2.
  • 36,60% dân số sống ở khu vực thành thị (709.387.963 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Nam Á là 28 tuổi.

Dân số Nam Á (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Nam Á 1950 - 2020

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Nam Á 1951 - 2020

Bảng dân số Nam Á 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
202019403696121.1622158231-129807326.32.5030336.670938796324.977947987391
201919182113811.1822397437-129807326.32.5030036.169269294324.97713468100
201818958139441.2122572852-129807326.32.5029635.767628209824.876310910401
201718732410921.2322671492-129807326.32.5029335.266015827524.875478589251
201618505696001.2422722290-129807326.32.5028934.864432425924.874640220491
201518278473101.3123058371-163660026.02.5328634.462875099626.373797971391
201017125554531.5124786311-187170024.52.8826832.455488301626.269568236031
200515886238991.7526410886-90690023.13.2424830.648627009025.965419070271
200014565694691.9426707810-58900022.03.632282942172280225.461434938232
199513230304202.1426633801-9070021.04.0520727.736646794124.857442129792
199011898614132.3325914385-8350020.34.5618626.531554225224.453272310612
198510602894882.4524203734-13270019.95.021662526556136123.848709217402
19809392708182.4321241097-7460019.75.3114723.422006812623.044580035142
19758330653352.3418168024-23160019.45.6613021.217701477522.540794806062
19707422252152.2915889433-14710019.15.9311619.514449492422.237004370462
19656627780482.1913606322-9240019.46.0710413.69005567721.833395835972
19605947464372.0111270776-6830020.06.069317.310310424421.430349497482
19555383925581.769010797-4840020.56.048416.79005567721.227730199362

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Nam Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
202019403696121.222504460-129810027.62.4030336.670938796326.377947987391
202520468208441.0721290246-105540029.22.4132038.979689155826.381844374601
203021431268340.9219261198-112470030.72.4333541.589002377226.285484874001
203522272642320.7716827480-113590032.32.4434844.398759218725.188875242131
204022972600270.6213999159-113590033.92.4635947.3108710627325.891988472401
204523532527830.4811198551-113330035.52.4836850.4118598716925.694818032741
205023961666610.368582776-112980036.82.5037453.5128157229325.397350339901

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Nam Á (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.