Dân số Nam Á

2.010.203.242

25/09/2023

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Nam Á2.010.203.242 người vào ngày 25/09/2023 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Nam Á hiện chiếm 24,97% dân số thế giới.
  • Nam Á hiện đang đứng thứ 1 ở khu vực Châu Á về dân số.
  • Mật độ dân số của Nam Á là 314 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 6.399.056 km2.
  • 36,60% dân số sống ở khu vực thành thị (709.387.963 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Nam Á là 28 tuổi.

Dân số Nam Á (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Nam Á 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Nam Á qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Nam Á 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Nam Á - Danso.org' } } });

Bảng dân số Nam Á 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
202019696178921.1121608513-45882124.92.4330836.070938796325.178409528801
201518573360211.3624283204-289550024.62.4729033.962875099626.674265975371
201017359199991.524894699-160310023.22.742713255488301626.569856031051
200516114465021.8227791325-159620021.83.0825230.248627009026.265581761191
20001472489876227763465-47960020.83.4923028.642172280225.661488989752
199513336725522.1827313244-34600019.93.8520827.536646794125.157432194542
199011971063332.362633947960980019.34.3518726.431554225224.653161758622
198510654089372.4624379041-24550018.94.8116624.926556136124.048617306132
19809435137332.3620812800-28820018.55.1714723.322006812623.244440077062
19758394497332.3118120166-73800018.15.5013121.117701477522.740694372312
19707488489022.3316306570-30280018.05.8711719.314449492422.436953903362
19656673160542.4149469644240018.36.1310413.59005567722.133371119832
19605925812332.29127012826810019.06.129317.410310424421.630192334342
19555290748222.1610743971-18610019.56.0883179005567721.227460721412

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Nam Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
202520707937371.0120235169-121410027.82.1532438.579689155826.481919884531
203021733544610.9720512145-120810029.52.083404189002377226.585461413271
203522665874390.8418646596-121390031.22.0335443.698759218725.588793974011
204023487321040.7116428933-121370032.91.9936746.3108710627326.591882504921
204524186309870.5913979777-121290034.51.9637849118598716926.394675435751
205024759469530.4711463193-121280036.01.9338751.8128157229326.297094917611

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Nam Á (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.