Dân số Ma Cao

623.175

22/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Ma Cao623.175 người vào ngày 22/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Ma Cao hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Ma Cao đang đứng thứ 167 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Ma Cao là 20.772 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 30 km2.
  • 99,20% dân số sống ở thành thị (621.571 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Ma Cao là 38 tuổi.

Dân số Ma Cao (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Ma Cao dự kiến sẽ tăng 9.851 người và đạt 637.294 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 5.187 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 4.664 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Ma Cao để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Ma Cao vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 21 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 7 người chết trung bình mỗi ngày
  • 13 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Ma Cao sẽ tăng trung bình 27 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Ma Cao 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Ma Cao ước tính là 627.533 người, tăng 10.400 người so với dân số 617.410 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 5.015 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 5.385 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,922 (922 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Ma Cao trong năm 2017:

  • 7.393 trẻ được sinh ra
  • 2.378 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 5.015 người
  • Di cư: 5.385 người
  • 301.033 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 326.500 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Ma Cao 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Ma Cao 1951 - 2017

Bảng dân số Ma Cao 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20176063841.559258500038.21.222028099.26017210.017515284153167
20165971261.629520500038.21.221997199.35932030.017432663275167
20155876061.91105967000381.191965299.55844200.017349472099167
20105346262.691329511300370.9417881N.A.N.A.0.016929725043167
20054681491.6272486000350.8315657N.A.N.A.0.016519635850170
20004319071.6366904000331.1214445N.A.N.A.0.016126622121170
19953984592.0777453800311.411332699.93981000.015735123084170
19903597353.96127037500291.941203199.83588820.015309667699170
19852962223.7799976500271.98990799.42943750.014852540569173
1980246236-0.16-395-1200261.41823598.52425900.014439632465172
1975248213-0.22-557-1400231.79830197.92429790.014061399228170
19702509973.9488177200192.748395972435470.013682487691168
19652069103.837091-7500274.39606996.21990000.013322495121169
1960171456-1.13-1999-6400255.11573495.31633790.013018343828171
1955181450-1.58-3006-7500274.39606996.21744990.012758314525169

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Ma Cao

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20206335211.5291835000391.342118898.96264700.017758156792167
20256786091.3890185000421.452269698.26666030.018141661007168
20307195211.1881825000441.542406497.57015510.018500766052168
20357542360.9569435000461.612522596.97305110.018838907877168
20407840990.7859735000471.672622496.37548750.019157233976168
20458113990.6954605000481.712713795.77766060.019453891780168
20508379290.6553065000471.742802495.17969280.019725147994167

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Ma Cao

Mật độ dân số của Ma Cao là 20.772 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 22/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Ma Cao chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Ma Cao. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Ma Cao là 30 km2.

Cơ cấu tuổi của Ma Cao

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Ma Cao có phân bố các độ tuổi như sau:

11,7%80,9%7,4%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 70.523 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (36.862 nam / 33.661 nữ)
  • 489.402 người từ 15 đến 64 tuổi (234.794 nam / 254.608 nữ)
  • 45.059 người trên 64 tuổi (20.557 nam / 24.502 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Ma Cao là 32,5%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Ma Cao là 18,3%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Ma Cao là 14,1%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Ma Cao là 84,0 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 81,1 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 87,0 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 514.312 người hoặc 96,23% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Ma Cao có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 20.149 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Ma Cao (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.