Dân số Hàn Quốc

51.306.820

25/07/2021

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Hàn Quốc51.306.820 người vào ngày 25/07/2021 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Hàn Quốc hiện chiếm 0,65% dân số thế giới.
  • Hàn Quốc đang đứng thứ 28 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Hàn Quốc là 528 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất97.235 km2.
  • 81,41% dân số sống ở thành thị (41.740.293 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Hàn Quốc là 44,3 tuổi.

Dân số Hàn Quốc (năm 2021 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2021, dân số của Hàn Quốc dự kiến sẽ tăng 36.001 người và đạt 51.317.646 người vào đầu năm 2022. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 27.418 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 8.583 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Hàn Quốc để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Hàn Quốc vào năm 2021 sẽ như sau:

  • 987 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 912 người chết trung bình mỗi ngày
  • 24 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Hàn Quốc sẽ tăng trung bình 99 người mỗi ngày trong năm 2021.

Nhân khẩu Hàn Quốc 2020

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2020, dân số Hàn Quốc ước tính là 51.287.331 người, tăng 43.862 người so với dân số 51.247.432 người năm trước. Năm 2020, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 44.108 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -246 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,002 (1.002 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2020 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Hàn Quốc trong năm 2020:

  • 366.643 trẻ được sinh ra
  • 322.535 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 44.108 người
  • Di cư: -246 người
  • 25.669.284 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
  • 25.618.047 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

Biểu đồ dân số Hàn Quốc 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Hàn Quốc 1951 - 2020

Bảng dân số Hàn Quốc 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020512691850.09438771173143.71.1152781.8419341100.66779479873928
2019512253080.10536021173141.41.2152781.6418053750.66771346810028
2018511717060.15752911173141.41.2152681.4416782260.67763109104028
2017510964150.221129581173141.41.2152681.3415522640.68754785892527
2016509834570.321603641173141.41.2152481.3414267770.68746402204927
2015508230930.512554918023740.81.2352381.3413018510.69737979713927
2010495456360.34168913-3130938.01.1751081.9406016140.71695682360326
2005487010730.552643661624534.81.2150181.4396220100.74654190702725
2000473792410.904173443188631.91.5048779.6377294270.77614349382324
1995452925221.084748211428429.31.6846678.2354413190.79574421297924
1990429184191.024228033411627.01.5744173.9316961030.81532723106124
1985408044021.415517591857824.32.2342064.9264748310.84487092174023
1980380456071.46533389-3302722.12.9239156.7215821910.85445800351423
1975353786611.90636596-4198819.94.0036448.0169971550.87407948060623
1970321956812.19660025-1636919.04.6533140.7131105020.87370043704624
1965288955582.67713209-1382718.45.6029732.493517130.87333958359724
1960253295153.327629896207918.66.3326127.770220580.83303494974824
1955215145702.294606378659018.95.6522124.452518850.78277301993624

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Hàn Quốc

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020512691850.17892181173143.71.1152781.8419341100.66779479873928
2025513393770.03140382000046.51.1152883.0425874680.63818443746029
203051152046-0.07-374663000149.11.1152684.5432414350.60854848740031
203550685006-0.18-934083000151.41.1152186.3437616210.57888752421334
204049783734-0.36-1802543000153.41.1151288.4440146180.54919884724037
204548479724-0.53-2608023000154.91.1149990.7439766230.51948180327438
205046829925-0.69-329960 56.51.1148293.1436160330.48973503399043

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Hàn Quốc

Mật độ dân số của Hàn Quốc là 528 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/07/2021. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Hàn Quốc chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Hàn Quốc. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Hàn Quốc là 97.235 km2.

Cơ cấu tuổi của Hàn Quốc

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Hàn Quốc có phân bố các độ tuổi như sau:

15,7%72,9%11,4%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 7.931.006 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (4.136.770 nam / 3.794.235 nữ)
  • 36.949.203 người từ 15 đến 64 tuổi (18.864.260 nam / 18.084.942 nữ)
  • 5.790.668 người trên 64 tuổi (2.348.595 nam / 3.442.073 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Hàn Quốc năm 2019 là 39,5%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Hàn Quốc là 17,5%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Hàn Quốc là 22,0%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Hàn Quốc là 83,1 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 80,0 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 86,0 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Hàn Quốc (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.