Dân số Hàn Quốc

51.172.296

17/07/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Hàn Quốc51.172.296 người vào ngày 17/07/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Hàn Quốc hiện chiếm 0,67% dân số thế giới.
  • Hàn Quốc đang đứng thứ 27 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Hàn Quốc là 526 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất97.235 km2.
  • 81,90% dân số sống ở thành thị (41.815.654 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Hàn Quốc là 41 tuổi.

Dân số Hàn Quốc (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Hàn Quốc dự kiến sẽ tăng 182.223 người và đạt 51.252.555 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 142.664 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 39.559 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Hàn Quốc để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Hàn Quốc vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 1.240 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 849 người chết trung bình mỗi ngày
  • 108 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Hàn Quốc sẽ tăng trung bình 499 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Hàn Quốc 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Hàn Quốc ước tính là 51.074.072 người, tăng 190.293 người so với dân số 50.887.848 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 148.978 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 41.315 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,002 (1.002 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Hàn Quốc trong năm 2017:

  • 451.674 trẻ được sinh ra
  • 302.696 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 148.978 người
  • Di cư: 41.315 người
  • 25.562.548 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 25.511.524 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Hàn Quốc 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Hàn Quốc 1951 - 2017

Bảng dân số Hàn Quốc 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017507049710.42010384000041.11.2752281.9415117970.67751528415327
2016505039330.422104944000041.11.2751981.7412758980.68743266327527
2015502934390.4924068060000411.2651781.6410311630.68734947209927
2010490900410.6229683680900381.2350580.9397012000.71692972504326
2005476058630.627991845800351.2249080.4382591410.73651963585026
2000462062710.69310655-58600321.5147579.2366074870.75612662212126
1995446529940.77336148-126600301.745978.2349361930.78573512308425
1990429722541.1949406787000271.644273.8317323770.81530966769924
1985405019171.5861016663400242.2341764.9262758880.83485254056924
1980374510851.53547601-33000222.9238556.7212422460.84443963246524
1975347130782655187-89900204.2835748166736880.85406139922823
1970314371412.06608884-77800194.7132340.7127961960.85368248769124
1965283927222.52663739300195.0521832.491853160.85332249512124
1960250740283.4478108387900206.3325827.769481010.83301834382824
1955211686111.96391445300195.0521824.451634110.77275831452524

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Hàn Quốc

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020512514860.3819160940000431.3352782.3421853660.66775815679228
2025519823440.2814617240000451.3953583.2432320420.64814166100729
2030525185810.2110724740000481.4554084441138500.62850076605232
2035527146710.073921840000491.554284.8447262010.6883890787732
204052397893-0.12-6335640000511.5453985.9450106250.57915723397635
204551649340-0.29-14971140000531.5753187.1449852530.55945389178038
205050593094-0.41-21124940000541.652088.4447087830.52972514799439

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Hàn Quốc

Mật độ dân số của Hàn Quốc là 526 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 17/07/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Hàn Quốc chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Hàn Quốc. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Hàn Quốc là 97.235 km2.

Cơ cấu tuổi của Hàn Quốc

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Hàn Quốc có phân bố các độ tuổi như sau:

15,7%72,9%11,4%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 7.931.006 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (4.136.770 nam / 3.794.235 nữ)
  • 36.949.203 người từ 15 đến 64 tuổi (18.864.260 nam / 18.084.942 nữ)
  • 5.790.668 người trên 64 tuổi (2.348.595 nam / 3.442.073 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Hàn Quốc là 39,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Hàn Quốc là 18,7%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Hàn Quốc là 20,3%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Hàn Quốc là 82,4 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 79,3 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 85,4 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Hàn Quốc (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.