Dân số Guatemala

16.935.657

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Guatemala16.935.657 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Guatemala hiện chiếm 0,23% dân số thế giới.
  • Guatemala đang đứng thứ 68 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Guatemala là 158 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 107.153 km2.
  • 52,60% dân số sống ở thành thị (8.967.543 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Guatemala là 22 tuổi.

Dân số Guatemala (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Guatemala dự kiến sẽ tăng 331.843 người và đạt 17.412.960 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 340.891 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -9.048 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Guatemala để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Guatemala vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 1.159 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 225 người chết trung bình mỗi ngày
  • -25 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Guatemala sẽ tăng trung bình 909 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Guatemala 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Guatemala ước tính là 17.080.788 người, tăng 331.034 người so với dân số 16.749.346 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 339.598 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -8.564 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,968 (968 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Guatemala trong năm 2017:

  • 420.669 trẻ được sinh ra
  • 81.070 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 339.598 người
  • Di cư: -8.564 người
  • 8.401.526 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 8.679.262 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Guatemala 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Guatemala 1951 - 2017

Bảng dân số Guatemala 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017170054971.99332541-1895421.53.2415952.689525320.23751528415368
2016166729562.02330059-1895421.53.241565286648270.22743266327568
2015163428972.1322127-24000213.315351.383829090.22734947209967
2010147322612.25309751-26400203.611384870736370.21692972504368
2005131835052.44298969-40000194.1612345.459809460.2651963585067
2000116886602.45266261-56000184.710943.350560850.19612662212166
1995103573542.49239761-52000185.159741.643040660.18573512308468
199091585472.44208210-50000175.58639.936554230.17530966769974
198581174992.66199774-44000176.17638.231008050.17485254056975
198071186282.68176133-36000176.26636.826184550.16443963246576
197562379632.84162916-16200186.25836.522743720.15406139922878
197054233842.78139036-8100186.35135.519250040.15368248769178
196547282032.75120130-800177343416097000.14332249512183
196041275552.69102616-1300176.63931.212886090.14301834382883
195536144772.8193681-800177342810130700.13275831452583

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Guatemala

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020180149211.97334405-19000233.0316854.798518140.23775815679267
2025197199891.83341014-14300242.8218458.2114697340.24814166100765
2030214241241.67340827-10400262.6420061.7132135290.25850076605266
2035231034551.52335866-7400272.521665.2150691230.26883890787765
2040247295011.37325209-7400282.3823168.8170239050.27915723397665
2045262867951.23311459-7400302.2824572.5190618780.28945389178065
2050277543381.09293509-7400322.1925976.2211572170.29972514799465

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Guatemala

Mật độ dân số của Guatemala là 158 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Guatemala chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Guatemala. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Guatemala là 107.153 km2.

Cơ cấu tuổi của Guatemala

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Guatemala có phân bố các độ tuổi như sau:

38,1%58,0%3,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 6.414.739 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (3.265.863 nam / 3.148.876 nữ)
  • 9.779.553 người từ 15 đến 64 tuổi (4.742.700 nam / 5.036.853 nữ)
  • 662.646 người trên 64 tuổi (307.471 nam / 355.176 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Guatemala là 64,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Guatemala là 56,9%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Guatemala là 8,0%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Guatemala là 73,8 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 70,5 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 76,9 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 8.291.106 người hoặc 79,40% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Guatemala có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 2.151.093 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Guatemala (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.