Dân số Belize

375.132

22/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Belize375.132 người vào ngày 22/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Belize hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Belize đang đứng thứ 179 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Belize là 16 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 22.791 km2.
  • 42,40% dân số sống ở thành thị (160.204 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Belize là 24 tuổi.

Dân số Belize (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Belize dự kiến sẽ tăng 7.763 người và đạt 386.370 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 6.377 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 1.386 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Belize để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Belize vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 23 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 6 người chết trung bình mỗi ngày
  • 4 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Belize sẽ tăng trung bình 21 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Belize 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Belize ước tính là 378.594 người, tăng 7.727 người so với dân số 370.849 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 6.305 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 1.422 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,994 (994 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Belize trong năm 2017:

  • 8.311 trẻ được sinh ra
  • 2.006 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 6.305 người
  • Di cư: 1.422 người
  • 188.727 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 189.867 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Belize 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Belize 1951 - 2017

Bảng dân số Belize 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20173746512.17709136623.82.61642.41588590.007515284153179
20163669422.137655136623.82.61642.51558300.007432663275179
20153592872.2475361500242.641642.51528490.007349472099179
20103216092.5776661700222.841443.113875406929725043179
20052832792.7571931200203.351244.512592806519635850180
20002473123.6380702400193.85114611371706126622121181
19952069621.993882-1800184.35947.59827305735123084182
19901875522.614527-1100184.7847.58902105309667699182
19851649162.734153-1100175.4748.47985004852540569182
19801441511.582178-2700166.2649.47117304439632465184
19751332611.752216-2100166.25650.26685804061399228182
19701221792.863212-600166.355516226603682487691180
19651061212.882811-600196.65452.55569303322495121180
1960920682.882439-500186.554544974303018343828179
1955798722.992191-600196.65454.74367402758314525180

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Belize

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20203978802.0677191400252.461742.31683190.017758156792177
20254359491.8476141200272.311942.61856370.018141661007175
20304717751.5971651100282.192143.52053600.018500766052175
20355048741.3766201100302.12245.12278940.018838907877174
20405350651.1760381100312.012447.22523870.019157233976173
20455627521.0155371100331.952549.22769230.019453891780173
20505879570.8850411100341.892651.23011550.019725147994172

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Belize

Mật độ dân số của Belize là 16 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 22/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Belize chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Belize. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Belize là 22.791 km2.

Cơ cấu tuổi của Belize

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Belize có phân bố các độ tuổi như sau:

36,8%59,6%3,5%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 136.784 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (69.777 nam / 67.007 nữ)
  • 221.485 người từ 15 đến 64 tuổi (112.063 nam / 109.422 nữ)
  • 13.144 người trên 64 tuổi (6.251 nam / 6.893 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Belize là 53,7%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Belize là 47,6%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Belize là 6,1%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Belize là 70,7 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 68,0 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 73,8 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 193.991 người hoặc 82,68% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Belize có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 40.638 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Belize (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.