Dân số Belize

396.989

29/05/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Belize396.989 người vào ngày 29/05/2020 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Belize hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Belize đang đứng thứ 177 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Belize là 17 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất22.791 km2.
  • 45,72% dân số sống ở thành thị (174.871 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Belize là 25,5 tuổi.

Dân số Belize (năm 2020 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2020, dân số của Belize dự kiến sẽ tăng 7.286 người và đạt 401.296 người vào đầu năm 2021. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 6.130 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 1.156 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Belize để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Belize vào năm 2020 sẽ như sau:

  • 22 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 5 người chết trung bình mỗi ngày
  • 3 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Belize sẽ tăng trung bình 20 người mỗi ngày trong năm 2020.

Nhân khẩu Belize 2019

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, dân số Belize ước tính là 394.026 người, tăng 7.275 người so với dân số 386.738 người năm trước. Năm 2019, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 6.134 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 1.141 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,991 (991 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Belize trong năm 2019:

  • 7.969 trẻ được sinh ra
  • 1.835 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 6.134 người
  • Di cư: 1.141 người
  • 196.122 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
  • 197.904 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Biểu đồ dân số Belize 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Belize 1951 - 2020

Bảng dân số Belize 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20203976281.867275120025.52.321746.11831820.017794798739177
20193903531.907282120024.02.531745.91789830.017713468100177
20183830711.947302120024.02.531745.61748710.017631091040178
20173757692.007369120024.02.531645.51708570.007547858925179
20163684002.077467120024.02.531645.31669450.007464022049179
20153609332.287694151923.72.581645.21631390.007379797139179
20103224642.597733174421.92.841445.11454560.006956823603179
20052838002.797297115920.33.351245.21283600.006541907027180
20002473153.638070238219.23.851145.41122750.006143493823181
19952069631.993882-180218.44.35946.4960840.005744212979182
19901875522.614526-108117.94.70847.5890210.005327231061182
19851649212.734153-106617.25.40748.4798530.004870921740182
19801441551.582179-270816.46.20649.4711750.004458003514185
19751332601.752216-213316.06.25650.2668580.004079480606182
19701221822.863213-59116.36.35551.0622680.003700437046180
19651061192.882811-48416.56.45552.5556920.003339583597180
1960920642.882439-54917.86.55454.0497410.003034949748179
1955798702.992190-59118.66.65454.7436730.002773019936180

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Belize

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20203976281.967339120025.52.321746.11831820.017794798739177
20254337151.757217110227.42.321947.42054780.018184437460176
20304676331.526784100029.22.322149.12296760.018548487400175
20354985551.29618490231.12.322251.32559360.018887524213174
20405261571.08552080032.92.322353.92834600.019198847240174
20455503440.90483770234.62.322456.53109240.019481803274174
20505710420.744140 36.22.322559.23381380.019735033990174

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Belize

Mật độ dân số của Belize là 17 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 29/05/2020. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Belize chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Belize. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Belize là 22.791 km2.

Cơ cấu tuổi của Belize

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Belize có phân bố các độ tuổi như sau:

36,8%59,6%3,5%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 136.784 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (69.777 nam / 67.007 nữ)
  • 221.485 người từ 15 đến 64 tuổi (112.063 nam / 109.422 nữ)
  • 13.144 người trên 64 tuổi (6.251 nam / 6.893 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Belize năm 2019 là 53,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Belize là 45,6%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Belize là 7,5%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Belize là 74,5 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 71,6 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 77,7 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 193.991 người hoặc 82,68% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Belize có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 40.638 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Belize (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.