Dân số Trung Mỹ

178.255.399

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Trung Mỹ178.255.399 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Trung Mỹ hiện chiếm 2,35% dân số thế giới.
  • Trung Mỹ hiện đang đứng thứ 2 ở khu vực Mỹ Latinh & Caribê về dân số.
  • Mật độ dân số của Trung Mỹ là 73 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 2.451.057 km2.
  • 74,00% dân số sống ở khu vực thành thị (131.908.995 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Trung Mỹ là 27 tuổi.

Dân số Trung Mỹ (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Trung Mỹ 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Trung Mỹ 1951 - 2017

Bảng dân số Trung Mỹ 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20171773163171.332327561-12288926.92.3472741311290102.475502621012
20161749887561.362353647-12288926.92.347173.71290029612.374669642802
20151726351091.462415703-13700026.62.387073.51268542042.573830088202
20101605565951.612469007-15270024.92.546572.21159732512.569581691592
20051482115581.442043866-73150023.42.806071.31057263922.465421593832
20001379922261.72229629-63650022.03.095669.7961441812.461450069892
19951268440812.032422592-41430020.63.505267.7858879122.457514744162
19901147311202.062220357-51280019.23.994765.3748803892.453309434602
19851036293372.262192813-44100018.14.604262.8650850102.348737817962
1980926652732.632257148-34580017.35.493860.8563218242.344584115342
1975813795313.082290836-24460016.86.553357.6468958232.240790871982
1970699253503.071963144-15470016.76.682954.4380739782.137005776502
1965601096283.131718102-5800017.96.762531.6189956422.033395926882
1960515191193.151479883-7380017.16.812146.8241147401.930332125272
19554411970631212500-5800017.96.761843.1189956421.727722425352

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Trung Mỹ

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20201841272541.32298429-12290028.32.227574.61374227642.577954823092
20251948119291.132136935-10700030.22.087975.81476903352.581856137572
20302044964720.981936909-8940032.11.978376.91573413792.585511986442
20352130285500.821706416-8870034.11.8987781661459892.488927019402
20402203992380.681474138-8400036.01.8390791740488372.592103370042
20452265897030.561238093-8270037.81.809279.91810707442.595042095722
20502315629920.44994658-8220039.51.779480.81871579762.497718227532

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Trung Mỹ (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.