Dân số Trung Mỹ

179.454.791

29/05/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Trung Mỹ179.454.791 người vào ngày 29/05/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Trung Mỹ hiện chiếm 2,30% dân số thế giới.
  • Trung Mỹ hiện đang đứng thứ 2 ở khu vực Mỹ Latinh & Caribê về dân số.
  • Mật độ dân số của Trung Mỹ là 73 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 2.451.057 km2.
  • 77,20% dân số sống ở khu vực thành thị (138.767.686 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Trung Mỹ là 28 tuổi.

Dân số Trung Mỹ (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Trung Mỹ 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Trung Mỹ qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Trung Mỹ 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Trung Mỹ - Danso.org' } } });

Bảng dân số Trung Mỹ 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20201796702001.172083674-12122526.92.367377.21387676862.377947987392
20191775865261.212114739-12122526.92.367276.91364953792.37713468100
20181754717871.242145016-12122526.92.367276.51342116452.376310910402
20171733267711.272174584-12122526.92.367176.11319177452.375478589252
20161711521871.32202996-12122526.92.367075.71296148702.374640220492
20151689491911.42271574-16450026.62.396975.41273043032.473797971392
20101575913191.552328154-21620025.02.546473.41157053572.469568236032
20051459505481.522125640-59050023.62.816071.41042639612.465419070272
20001353223501.672153722-62490022.13.115570.1948006242.461434938232
19951245537381.92234009-55740020.73.505168.4851388992.357442129792
19901133836932.082217401-52270019.33.994665.8746148252.353272310612
19851022966882.352240861-39180018.34.604263.5649733332.348709217402
1980910923822.62192663-35920017.45.443761.3558701902.244580035142
1975801290692.922145723-24860016.96.273358464848802.240794806062
1970694004533.081955508-15390016.76.682854.1375705642.137004370462
1965596229153.131701276-9860016.86.762431.6188630542.033395835972
1960511165343.111451453-7330017.26.822146.7238843911.830349497482
1955438592672.921176751-6440017.86.771843188630541.727730199362

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Trung Mỹ

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20201796702001.242144202-12120028.22.237377.21387676862.477947987392
20251895805261.081982065-10690029.82.247779.11498981342.481844374602
20301985713220.931798159-9020031.62.258180.81604926572.485484874002
20352065879820.791603332-9010033.32.258482.51703679382.388875242132
20402134414660.651370697-8710035.12.268784.11794136702.491988472402
20452191018770.521132082-8750036.72.268985.61875308402.494818032742
20502235668510.4892995-8740038.32.279187.11946273652.497350339902

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Trung Mỹ (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.