Dân số Trung Mỹ

182.292.947

14/07/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Trung Mỹ182.292.947 người vào ngày 14/07/2024 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Trung Mỹ hiện chiếm 2,24% dân số thế giới.
  • Trung Mỹ hiện đang đứng thứ 2 ở khu vực Mỹ Latinh & Caribê về dân số.
  • Mật độ dân số của Trung Mỹ là 74 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 2.451.057 km2.
  • 77,20% dân số sống ở khu vực thành thị (138.767.686 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Trung Mỹ là 28 tuổi.

Dân số Trung Mỹ (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Trung Mỹ 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if (parseInt(value) >= 1000) { return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Trung Mỹ qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } }); }

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Trung Mỹ 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Trung Mỹ - Danso.org' } } }); }

Bảng dân số Trung Mỹ 1955 - 2020

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Hạng (KV)
2020 179670200 1.17 2083674 -121225 26.9 2.36 73 77.2 138767686 2.3 7794798739 2
2019 177586526 1.21 2114739 -121225 26.9 2.36 72 76.9 136495379 2.3 7713468100
2018 175471787 1.24 2145016 -121225 26.9 2.36 72 76.5 134211645 2.3 7631091040 2
2017 173326771 1.27 2174584 -121225 26.9 2.36 71 76.1 131917745 2.3 7547858925 2
2016 171152187 1.3 2202996 -121225 26.9 2.36 70 75.7 129614870 2.3 7464022049 2
2015 168949191 1.4 2271574 -164500 26.6 2.39 69 75.4 127304303 2.4 7379797139 2
2010 157591319 1.55 2328154 -216200 25.0 2.54 64 73.4 115705357 2.4 6956823603 2
2005 145950548 1.52 2125640 -590500 23.6 2.81 60 71.4 104263961 2.4 6541907027 2
2000 135322350 1.67 2153722 -624900 22.1 3.11 55 70.1 94800624 2.4 6143493823 2
1995 124553738 1.9 2234009 -557400 20.7 3.50 51 68.4 85138899 2.3 5744212979 2
1990 113383693 2.08 2217401 -522700 19.3 3.99 46 65.8 74614825 2.3 5327231061 2
1985 102296688 2.35 2240861 -391800 18.3 4.60 42 63.5 64973333 2.3 4870921740 2
1980 91092382 2.6 2192663 -359200 17.4 5.44 37 61.3 55870190 2.2 4458003514 2
1975 80129069 2.92 2145723 -248600 16.9 6.27 33 58 46484880 2.2 4079480606 2
1970 69400453 3.08 1955508 -153900 16.7 6.68 28 54.1 37570564 2.1 3700437046 2
1965 59622915 3.13 1701276 -98600 16.8 6.76 24 31.6 18863054 2.0 3339583597 2
1960 51116534 3.11 1451453 -73300 17.2 6.82 21 46.7 23884391 1.8 3034949748 2
1955 43859267 2.92 1176751 -64400 17.8 6.77 18 43 18863054 1.7 2773019936 2

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Trung Mỹ

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Hạng (KV)
2020 179670200 1.24 2144202 -121200 28.2 2.23 73 77.2 138767686 2.4 7794798739 2
2025 189580526 1.08 1982065 -106900 29.8 2.24 77 79.1 149898134 2.4 8184437460 2
2030 198571322 0.93 1798159 -90200 31.6 2.25 81 80.8 160492657 2.4 8548487400 2
2035 206587982 0.79 1603332 -90100 33.3 2.25 84 82.5 170367938 2.3 8887524213 2
2040 213441466 0.65 1370697 -87100 35.1 2.26 87 84.1 179413670 2.4 9198847240 2
2045 219101877 0.52 1132082 -87500 36.7 2.26 89 85.6 187530840 2.4 9481803274 2
2050 223566851 0.4 892995 -87400 38.3 2.27 91 87.1 194627365 2.4 9735033990 2

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Trung Mỹ (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.