Dân số Polynesia

735.839

29/05/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Polynesia735.839 người vào ngày 29/05/2024 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Polynesia hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Polynesia hiện đang đứng thứ 3 ở khu vực Châu Đại Dương về dân số.
  • Mật độ dân số của Polynesia là 91 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 8.095 km2.
  • 45,60% dân số sống ở khu vực thành thị (311.603 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Polynesia là 28 tuổi.

Dân số Polynesia (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Polynesia 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if (parseInt(value) >= 1000) { return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Polynesia qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } }); }

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Polynesia 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Polynesia - Danso.org' } } }); }

Bảng dân số Polynesia 1955 - 2020

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Hạng (KV)
2020 683786 0.59 4015 -5964 26.7 2.91 85 45.6 311603 0.0 7794798739 3
2019 679771 0.54 3675 -5964 26.7 2.91 84 45.5 309572 0.0 7713468100
2018 676096 0.50 3338 -5964 26.7 2.91 84 45.5 307400 0.0 7631091040 3
2017 672758 0.45 3022 -5964 26.7 2.91 83 45.4 305232 0.0 7547858925 3
2016 669736 0.4 2684 -5964 26.7 2.91 83 45.3 303192 0.0 7464022049 3
2015 667052 0.31 2043 -8300 26.5 2.94 82 45.2 301388 0.0 7379797139 3
2010 656837 0.34 2192 -9300 25.0 3.17 81 44.5 292006 0.0 6956823603 3
2005 645878 0.94 5895 -6200 23.5 3.33 80 43.3 279580 0.0 6541907027 3
2000 616405 1.1 6583 -6000 22.2 3.55 76 42.4 261653 0.0 6143493823 3
1995 583488 1.19 6705 -6800 21.2 3.97 72 41.4 241424 0.0 5744212979 3
1990 549965 1.35 7132 -6900 20.3 4.37 68 40.7 223947 0.0 5327231061 3
1985 514304 1.57 7705 -5800 19.1 4.81 64 39.2 201690 0.0 4870921740 3
1980 475780 1.48 6731 -5800 18.0 5.23 59 37.6 179061 0.0 4458003514 3
1975 442124 1.62 6824 -5200 16.7 5.76 55 36.5 161389 0.0 4079480606 3
1970 408004 2.62 9894 -2200 15.7 6.40 50 34.4 140435 0.0 3700437046 3
1965 358533 3.17 10347 -1100 15.8 6.82 44 20.1 72185 0.0 3339583597 3
1960 306796 2.32 6660 -3600 16.6 6.87 38 28.7 88129 0.0 3034949748 3
1955 273494 2.52 6398 -2500 17.0 6.78 34 26.4 72185 0.0 2773019936 3

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Polynesia

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Hạng (KV)
2020 683786 0.5 3347 -6000 27.6 2.76 85 45.6 311603 0.0 7794798739 3
2025 707586 0.69 4760 -3900 28.7 2.79 87 45.3 320623 0.0 8184437460 3
2030 731623 0.67 4807 -3400 29.8 2.83 90 45.7 334166 0.0 8548487400 3
2035 754832 0.63 4642 -3200 31.0 2.87 93 46.3 349848 0.0 8887524213 3
2040 776492 0.57 4332 -3000 32.2 2.91 96 47.2 366583 0.0 9198847240 3
2045 795698 0.49 3841 -2900 33.3 2.96 98 48.3 384093 0.0 9481803274 3
2050 811344 0.39 3129 -2800 34.3 2.99 100 49.4 400472 0.0 9735033990 3

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Polynesia (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.