Dân số Polynesia

688.498

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Polynesia688.498 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Polynesia hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Polynesia hiện đang đứng thứ 3 ở khu vực Châu Đại Dương về dân số.
  • Mật độ dân số của Polynesia là 85 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 8.095 km2.
  • 43,00% dân số sống ở khu vực thành thị (296.054 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Polynesia là 26 tuổi.

Dân số Polynesia (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Polynesia 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Polynesia 1951 - 2017

Bảng dân số Polynesia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20176863710.745036-485926.02.9485432948120.075502621013
20166813350.684588-485926.02.948442.92926120.074669642803
20156767470.533535-700025.82.978442.92905550.073830088203
20106590730.523381-810024.83.178142.92826440.069581691593
20056421700.945841-610023.63.327943.12766480.065421593833
20006129661.16532-600022.33.557642.72614970.061450069893
19955803071.136340-700021.33.967241.52410180.057514744163
19905486061.367167-650020.44.376840.72235370.053309434603
19855127721.567632-540019.24.796339.32016940.048737817963
19804746101.396326-580018.05.235937.71790490.044584115343
19754429801.586668-510016.75.745536.41613920.040790871983
19704096382.599845-200015.76.395134.31404320.037005776503
19653604143.210492-210017.06.784520721860.033395926883
19603079552.356767-310016.66.863828.6881320.030332125273
19552741222.526425-210017.06.783426.3721860.027722425353

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Polynesia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20207012510.714901-490027.12.808743.13019750.077954823093
20257198690.533724-550028.52.688943.73149270.081856137573
20307419570.614418-450029.82.599244.43294640.085511986443
20357653140.624671-380031.02.529545.23458750.088927019403
20407856180.534061-380032.32.469746.23632350.092103370043
20458014490.43166-380033.62.399947.43798090.095042095723
20508125020.272211-380034.92.3210048.63950670.097718227533

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Polynesia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.