Dân số Palau

21.744

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Palau21.744 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Palau hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Palau đang đứng thứ 221 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Palau là 47 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 460 km2.
  • 0,00% dân số sống ở thành thị (0 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Palau là
    Warning: number_format() expects parameter 1 to be float, string given in /home/dansoorg/public_html/wp-content/themes/table/part/single-copy.php on line 99
    tuổi.

Dân số Palau (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Palau dự kiến sẽ tăng 235 người và đạt 22.086 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm, vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến 0 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 235 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Palau để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Palau vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 0 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 0 người chết trung bình mỗi ngày
  • 1 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Palau sẽ tăng trung bình 1 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Palau 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Palau ước tính là 21.847 người, tăng 226 người so với dân số 21.617 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến 0 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 226 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,000 (0 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Palau trong năm 2017:

  • 0 trẻ được sinh ra
  • 0 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 0 người
  • Di cư: 226 người
  • 0 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 21.847 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Palau 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Palau 1951 - 2017

Bảng dân số Palau 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cư% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017217261.0522547000.007515284153221
2016215010.992104787.61884307432663275221
2015212910.791644687.11853807349472099221
2010204700.561134583.41706306929725043221
2005199070.751474377.71546806519635850220
2000191742.1338442701341506126622121219
1995172552.724333871.41232505735123084220
1990150891.952783369.61050105309667699220
1985136982.353003067.4923004852540569219
198012197-0.14-172762.5762804439632465219
1975122801.351602761.1750804061399228217
1970114811.261402559.7685603682487691218
1965107822.272291842.4457203322495121217
196096383.142762156.8547703018343828218
195582592.111641855.4457202758314525217

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Palau

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cư% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020224461.062314989.52008307758156792221
2025236421.0423951912150908141661007221
2030247780.942275491.82275208500766052221
2035257670.791985692.32378208838907877221
2040265750.621625892.82465009157233976221
2045272350.491325993.22538909453891780221
2050278210.431176193.72606409725147994221

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Palau

Mật độ dân số của Palau là 47 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Palau chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Palau. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Palau là 460 km2.

Cơ cấu tuổi của Palau

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Palau có phân bố các độ tuổi như sau:

21,5%72,0%6,5%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 4.600 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (2.373 nam / 2.228 nữ)
  • 15.361 người từ 15 đến 64 tuổi (8.511 nam / 6.850 nữ)
  • 1.387 người trên 64 tuổi (409 nam / 977 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 16.668 người hoặc 99,52% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Palau có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 80 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Palau (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.