Dân số Micronesia

116.071

14/04/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Micronesia116.071 người vào ngày 14/04/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Micronesia hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Micronesia đang đứng thứ 194 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Micronesia là 166 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất700 km2.
  • 23,42% dân số sống ở thành thị (25.802 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Micronesia là 24,4 tuổi.

Dân số Micronesia (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Micronesia dự kiến sẽ tăng 1.076 người và đạt 116.843 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.686 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -610 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Micronesia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Micronesia vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 7 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 2 người chết trung bình mỗi ngày
  • -2 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Micronesia sẽ tăng trung bình 3 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Micronesia 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Micronesia ước tính là 115.758 người, tăng 1.060 người so với dân số 114.690 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.672 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -612 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,033 (1.033 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Micronesia trong năm 2023:

  • 2.392 trẻ được sinh ra
  • 720 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 1.672 người
  • Di cư: -612 người
  • 58.819 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 56.939 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Micronesia 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Micronesia 1951 - 2020

Bảng dân số Micronesia 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cư% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2019 113815 1.04 1175 163 21.4 24405 0.00 7713468100 194
2018 112640 1.06 1181 161 21.4 24117 0.00 7631091040 194
2017 111459 1.13 1244 159 21.4 23861 0.00 7547858925 194
2016 110215 1.21 1320 157 21.4 23638 0 7464022049 195
2015 108895 1.14 1197 156 21.5 23452 0 7379797139 196
2010 102911 -0.61 -644 147 22.5 23105 0 6956823603 198
2005 106129 -0.24 -255 152 22.3 23714 0 6541907027 195
2000 107402 -0.02 -25 153 22.3 23990 0 6143493823 195
1995 107529 2.23 2246 154 25.1 26962 0 5744212979 194
1990 96301 2.37 2132 138 25.8 24870 0 5327231061 195
1985 85640 3.27 2542 122 26.2 22406 0 4870921740 196
1980 72930 2.93 1960 104 26.5 19296 0 4458003514 196
1975 63128 0.55 342 90 25.9 16327 0 4079480606196
1970 61417 3.29 1838 88 24.8 15240 0 3700437046 197
1965 52227 3.25 1543 75 15.3 8008 0 3339583597199
1960 44514 3.28 1328 64 22.3 9937 0 3034949748 199
1955 37873 3.43 1174 54 21.1 8008 0 2773019936 199

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Micronesia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cư% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 115023 1.1 1226 164 21.5 24716 0 7794798739 194
2025 121115 1.04 1218 173 22 26661 0 8184437460194
2030 126691 0.9 1115 181 23.1 29253 0 8548487400 194
2035 131229 0.71 908 187 24.5 32173 0 8887524213 194
2040 134564 0.5 667 192 26.2 35219 0 9198847240 194
2045 137029 0.36 493 196 27.9 38205 0 9481803274 194
2050 138917 0.27 378 198 29.7 41230 0 9735033990 194

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Micronesia

Mật độ dân số của Micronesia là 166 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 14/04/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Micronesia chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Micronesia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Micronesia là 700 km2.

Cơ cấu tuổi của Micronesia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Micronesia có phân bố các độ tuổi như sau:

33,6% 63,4% 3,0%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 35.108 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (17.840 nam / 17.268 nữ)
  • 66.356 người từ 15 đến 64 tuổi (32.860 nam / 33.496 nữ)
  • 3.126 người trên 64 tuổi (1.346 nam / 1.780 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
Nam Nữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Micronesia năm 2022 là 55,2%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Micronesia là 47,4%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Micronesia là 7,8%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Micronesia là 71,3 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 67,7 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 75,2 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Micronesia (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.