Dân số Đông Á

1.661.671.174

13/04/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Đông Á1.661.671.174 người vào ngày 13/04/2024 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Đông Á hiện chiếm 20,51% dân số thế giới.
  • Đông Á hiện đang đứng thứ 2 ở khu vực Châu Á về dân số.
  • Mật độ dân số của Đông Á là 144 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 11.562.698 km2.
  • 64,30% dân số sống ở khu vực thành thị (1.078.434.915 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Đông Á là 39 tuổi.

Dân số Đông Á (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Đông Á 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if (parseInt(value) >= 1000) { return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Đông Á qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } }); }

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Đông Á 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Đông Á - Danso.org' } } }); }

Bảng dân số Đông Á 1955 - 2020

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Hạng (KV)
2020 1678089619 0.33 5478521 -207054 38.0 1.63 145 64.3 1078434915 21.5 7794798739 2
2019 1672611098 0.37 6139768 -207054 38.0 1.63 145 63.3 1059488755 21.7 7713468100
2018 1666471330 0.40 6703335 -207054 38.0 1.63 144 62.4 1039790968 21.8 7631091040 2
2017 1659767995 0.43 7133315 -207054 38.0 1.63 144 61.4 1019385342 22.0 7547858925 2
2016 1652634680 0.45 7450754 -207054 38.0 1.63 143 60.4 998346521 22.1 7464022049 2
2015 1645183926 0.5 8064898 -107400 37.7 1.63 142 59.4 977010127 23.6 7379797139 2
2010 1604859437 0.51 8133426 -342200 35.8 1.59 139 54.1 868193190 24.5 6956823603 2
2005 1564192305 0.58 8882199 -287300 33.3 1.57 135 48 751471132 25.5 6541907027 2
2000 1519781309 0.74 11043335 -47400 30.7 1.60 131 41.8 635753113 26.5 6143493823 1
1995 1464564633 1 14245967 -144500 28.1 1.81 127 37.8 553186093 27.5 5744212979 1
1990 1393334798 1.65 21876901 -44900 25.8 2.60 121 33.8 470664827 28.6 5327231061 1
1985 1283950293 1.39 17164896 13500 24.4 2.45 111 30.6 393153604 28.8 4870921740 1
1980 1198125815 1.49 17084602 32700 22.9 2.86 104 27.4 327914222 29.4 4458003514 1
1975 1112702806 2.17 22653536 -112500 21.2 4.42 96 25.4 282805349 30.1 4079480606 1
1970 999435124 2.54 23529469 207500 20.2 5.57 86 25 249424766 29.9 3700437046 1
1965 881787780 1.82 15181384 -220700 20.6 5.49 76 17.1 150628617 29.1 3339583597 1
1960 805880858 1.57 12062459 55200 21.6 5.05 70 22.8 183919087 29.1 3034949748 1
1955 745568565 1.93 13606662 -35900 22.2 5.63 64 20.2 150628617 29.4 2773019936 1

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Đông Á

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Hạng (KV)
2020 1678089619 0.4 6581139 -207100 39.4 1.65 145 64.3 1078434915 22.7 7794798739 2
2025 1695427576 0.21 3467591 -238200 41.2 1.64 147 68.5 1160856728 21.8 8184437460 2
2030 1699379603 0.05 790405 -212900 43.3 1.65 147 71.9 1222479233 20.8 8548487400 2
2035 1692472426 -0.08 -1381435 -187100 45.5 1.66 146 74.7 1263838140 19.0 8887524213 2
2040 1675643146 -0.2 -3365856 -187100 47.0 1.66 145 76.8 1286455223 18.9 9198847240 2
2045 1650331115 -0.3 -5062406 -186300 47.9 1.66 143 78.4 1293158117 17.9 9481803274 2
2050 1617342069 -0.4 -6597809 -185200 48.3 1.66 140 79.8 1290701455 17.1 9735033990 2

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Đông Á (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.