Dân số Đông Á

1.676.141.090

28/03/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Đông Á1.676.141.090 người vào ngày 28/03/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Đông Á hiện chiếm 21,56% dân số thế giới.
  • Đông Á hiện đang đứng thứ 2 ở khu vực Châu Á về dân số.
  • Mật độ dân số của Đông Á là 145 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 11.562.698 km2.
  • 64,30% dân số sống ở khu vực thành thị (1.078.434.915 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Đông Á là 39 tuổi.

Dân số Đông Á (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Đông Á 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Đông Á qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Đông Á 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Đông Á - Danso.org' } } });

Bảng dân số Đông Á 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
202016780896190.335478521-20705438.01.6314564.3107843491521.577947987392
201916726110980.376139768-20705438.01.6314563.3105948875521.77713468100
201816664713300.406703335-20705438.01.6314462.4103979096821.876310910402
201716597679950.437133315-20705438.01.6314461.4101938534222.075478589252
201616526346800.457450754-20705438.01.6314360.499834652122.174640220492
201516451839260.58064898-10740037.71.6314259.497701012723.673797971392
201016048594370.518133426-34220035.81.5913954.186819319024.569568236032
200515641923050.588882199-28730033.31.571354875147113225.565419070272
200015197813090.7411043335-4740030.71.6013141.863575311326.561434938231
19951464564633114245967-14450028.11.8112737.855318609327.557442129791
199013933347981.6521876901-4490025.82.6012133.847066482728.653272310611
198512839502931.39171648961350024.42.4511130.639315360428.848709217401
198011981258151.49170846023270022.92.8610427.432791422229.444580035141
197511127028062.1722653536-11250021.24.429625.428280534930.140794806061
19709994351242.542352946920750020.25.57862524942476629.937004370461
19658817877801.8215181384-22070020.65.497617.115062861729.133395835971
19608058808581.57120624595520021.65.057022.818391908729.130349497481
19557455685651.9313606662-3590022.25.636420.215062861729.427730199361

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Đông Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
202016780896190.46581139-20710039.41.6514564.3107843491522.777947987392
202516954275760.213467591-23820041.21.6414768.5116085672821.881844374602
203016993796030.05790405-21290043.31.6514771.9122247923320.885484874002
20351692472426-0.08-1381435-18710045.51.6614674.7126383814019.088875242132
20401675643146-0.2-3365856-18710047.01.6614576.8128645522318.991988472402
20451650331115-0.3-5062406-18630047.91.6614378.4129315811717.994818032742
20501617342069-0.4-6597809-18520048.31.6614079.8129070145517.197350339902

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Đông Á (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.