Dân số Đông Á

1.650.510.776

20/10/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Đông Á1.650.510.776 người vào ngày 20/10/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Đông Á hiện chiếm 21,83% dân số thế giới.
  • Đông Á hiện đang đứng thứ 2 ở khu vực Châu Á về dân số.
  • Mật độ dân số của Đông Á là 143 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 11.562.698 km2.
  • 62,20% dân số sống ở khu vực thành thị (1.026.617.703 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Đông Á là 38 tuổi.

Dân số Đông Á (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Đông Á 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Đông Á 1951 - 2017

Bảng dân số Đông Á 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
201716481645770.386256046-17564238.21.6014362.2102447450121.875502621012
201616419085310.416758166-17564238.21.6014261.1100383717422.074669642802
201516351503650.497864338-18510037.91.5914160.198240970423.573830088202
201015958286750.528163420-38550036.01.5613854.386582569024.469581691592
200515550115730.568526796-30010033.51.5213548.174756647325.365421593832
200015123775950.669769775-5300030.81.5113141.863239573626.361450069891
199514635287181.0514946107-13890028.11.8712737.655036824427.557514744161
199013887981831.6621936354-4460025.82.5912033.646701440828.553309434601
198512791164111.42174657211340024.42.4811130.538965530428.748737817961
198011917878081.48169136943590022.92.8610327.232439986529.244584115341
197511072193382.1322158847-10520021.34.369625.328011703429.940790871981
19709964251012.522330240523710020.35.538624.724615529229.837005776501
19658799130751.8515379604-15030022.35.567616.914829427529.033395926881
19608030150531.54117974467700021.74.986922.618138416729.030332125271
19557440278251.8913294314-15030022.35.566419.914829427529.327722425351

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Đông Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
202016636185870.355693644-17560039.61.6214465108109817622.577954823092
202516776331090.172802904-19180041.41.6414568.9115605999921.581856137572
203016786528540.01203949-17910043.51.6714572120779435420.585511986442
20351668495733-0.12-2031424-18010045.81.7014474.2123797440818.888927019402
20401648801894-0.24-3938768-18010047.41.7214375.8125030399618.592103370042
20451621231501-0.34-5514079-17950048.31.7314077.4125411080717.695042095722
20501586491284-0.43-6948043-17910048.51.7413778.8125022362116.797718227532

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Đông Á (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.