Dân số Micronesia

550.170

22/09/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Micronesia550.170 người vào ngày 22/09/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Micronesia hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Micronesia hiện đang đứng thứ 4 ở khu vực Châu Đại Dương về dân số.
  • Mật độ dân số của Micronesia là 174 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 3.170 km2.
  • 68,20% dân số sống ở khu vực thành thị (374.606 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Micronesia là 27 tuổi.

Dân số Micronesia (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Micronesia 1950 - 2020

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Micronesia 1951 - 2020

Bảng dân số Micronesia 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20205489141.005428-295725.82.9917368.23746060.077947987394
20195434861.005359-295725.82.9917168.13700770.07713468100
20185381270.985228-295725.82.9917067.93655860.076310910404
20175328990.965086-295725.82.9916867.83611710.075478589254
20165278130.934868-295725.82.9916767.63568170.074640220494
20155229450.763873-460025.63.0216567.43525800.073797971394
20105035790.211059-800024.63.1315966.63351930.069568236034
20054982860.552702-700023.73.1315766.53312700.065419070274
20004847751.285969-440023.23.4415367.33264910.061434938234
19954549321.777633-260021.93.7214465.12959940.057442129794
19904167693.2412298230021.64.0913161.72572710.053272310614
19853552803.210357160020.34.4511261.52183720.048709217404
19803034932.26264-140019.34.849660.51837030.044580035144
19752721731.864795-210018.75.308656.21529920.040794806064
19702481972.575909-50018.25.857845.51129620.037004370464
19652186512.715481-60018.36.466926.3574260.033395835974
19601912452.254028-110018.96.436036.8703920.030349497484
19551711071.923108-100020.26.255433.6574260.027730199364

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Micronesia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20205489140.975194-300026.82.8617368.23746060.077947987394
20255762970.985477-240028.02.8818268.93973340.081844374604
20306025440.895249-210029.32.8819069.84206720.085484874004
20356255980.754611-210030.32.8719770.84428710.088875242134
20406449400.613868-210031.62.8620371.84629620.091988472404
20456609890.493210-210032.82.8820972.74804100.094818032744
20506743140.42665-210033.92.9221373.54954480.097350339904

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Micronesia (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.