Dân số Swaziland

1.397.061

25/09/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Swaziland1.397.061 người vào ngày 25/09/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Swaziland hiện chiếm 0,02% dân số thế giới.
  • Swaziland đang đứng thứ 154 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Swaziland là 81 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất17.204 km2.
  • 21,30% dân số sống ở thành thị (293.319 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Swaziland là 21 tuổi.

Dân số Swaziland (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Swaziland dự kiến sẽ tăng 24.131 người và đạt 1.403.498 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 26.056 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -1.925 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Swaziland để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Swaziland vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 107 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 35 người chết trung bình mỗi ngày
  • -5 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Swaziland sẽ tăng trung bình 66 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Swaziland 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Swaziland ước tính là 1.379.419 người, tăng 24.156 người so với dân số 1.355.275 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 25.731 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -1.575 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,940 (940 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Swaziland trong năm 2017:

  • 38.757 trẻ được sinh ra
  • 13.026 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 25.731 người
  • Di cư: -1.575 người
  • 668.378 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 711.041 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Swaziland 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Swaziland 1951 - 2017

Bảng dân số Swaziland 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201713203561.2516293-200020.63.37721.32815710.027515284153154
201613040631.3317093-200020.63.37621.32777020.027432663275155
201512869701.5318764-1200213.367521.32739130.027349472099155
201011931481.5517701-1200193.756921.52564310.026929725043156
200511046420.768185-9200184.0164222434420.026519635850154
20001063715220057-2400174.496222.72413140.026126622121154
19959634282.2320140-7600165.356232220480.025735123084154
19908627284.11314473400166.135022.91976300.025309667699154
19857054923.1820424-2900166.544121.81538260.014852540569156
19806033733.1317255-1900166.733517.81076770.014439632465157
19755171003.0114251-1600166.873014724170.014061399228159
19704458442.6310837-1900166.85269.7432710.013682487691159
19653916592.328485-600186.7186.5254360.013322495121157
19603492332.598397-400176.7203.9136670.013018343828157
19553072492.396850-600186.7182.576350.012758314525157

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Swaziland

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202013662661.215859-2000213.067921.52939450.027758156792154
202514384141.0314430-2000222.828422.13183240.028141661007154
203015066910.9313655-2000232.638823.13487540.028500766052154
203515760980.913881-2000242.489224.53867390.028838907877154
204016481640.914413-2000252.3596264289200.029157233976154
204517215960.8814686-2000262.2310027.64746440.029453891780153
205017921990.8114121-2000282.1310429.25229310.029725147994154

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Swaziland

Mật độ dân số của Swaziland là 81 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/09/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Swaziland chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Swaziland. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Swaziland là 17.204 km2.

Cơ cấu tuổi của Swaziland

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Swaziland có phân bố các độ tuổi như sau:

37,8%58,6%3,6%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 497.420 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (251.562 nam / 245.859 nữ)
  • 772.109 người từ 15 đến 64 tuổi (384.171 nam / 387.951 nữ)
  • 47.478 người trên 64 tuổi (19.676 nam / 27.802 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Swaziland là 67,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Swaziland là 61,8%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Swaziland là 5,3%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Swaziland là 58,5 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 55,3 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 61,4 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 716.893 người hoặc 87,47% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Swaziland có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 102.694 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Swaziland (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.