Dân số Botswana

2.294.394

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Botswana2.294.394 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Botswana hiện chiếm 0,03% dân số thế giới.
  • Botswana đang đứng thứ 143 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Botswana là 4 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 561.907 km2.
  • 51,80% dân số sống ở thành thị (1.195.844 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Botswana là 25 tuổi.

Dân số Botswana (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Botswana dự kiến sẽ tăng 41.540 người và đạt 2.354.089 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 38.313 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 3.227 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Botswana để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Botswana vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 145 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 40 người chết trung bình mỗi ngày
  • 9 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Botswana sẽ tăng trung bình 114 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Botswana 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Botswana ước tính là 2.312.602 người, tăng 41.401 người so với dân số 2.271.131 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 37.824 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 3.577 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,977 (977 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Botswana trong năm 2017:

  • 52.845 trẻ được sinh ra
  • 15.021 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 37.824 người
  • Di cư: 3.577 người
  • 1.142.849 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 1.169.753 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Botswana 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Botswana 1951 - 2017

Bảng dân số Botswana 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201723439811.7440161300024.52.85451.812137900.037515284153143
201623038201.8341335300024.52.8545211972580.037432663275143
201522624852.01429314000242.9452.211812650.037349472099143
201020478311.9367663700232.9454.111074670.036929725043146
200518640031.43254854300213.18355.410330710.036519635850147
200017365791.96320584900203.7353.89341900.036126622121147
199515762912.7392953600194.32349.27755840.035735123084147
199013798143.13393741200175.11242.15803170.035309667699148
198511829423.4937322100175.97226.83165930.024852540569147
19809963313.92348603000176.37216.51643870.024439632465149
19758220293.4725802500166.55211.9977830.024061399228149
19706930213.0719456-1200166.717.8543050.023682487691151
19655957412.614342-1000196.513.8228740.023322495121152
19605240292.2110872-4000176.5813.1160410.023018343828151
19554696712.6311428-1000196.512.9135440.022758314525152

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Botswana

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202024602231.69395483000262.67451.412656060.037758156792143
202526460671.47371693000272.49551.313574820.038141661007144
203028169311.26341733000282.35551.914609460.038500766052143
203529761121.11318363000292.22552.915738550.038838907877140
204031261380.99300053000312.12654.216940870.039157233976140
204532651690.87278063000322.03655.718180900.039453891780140
205033888760.75247413000341.97657.319420800.039725147994138

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Botswana

Mật độ dân số của Botswana là 4 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Botswana chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Botswana. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Botswana là 561.907 km2.

Cơ cấu tuổi của Botswana

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Botswana có phân bố các độ tuổi như sau:

33,9%62,2%3,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 789.922 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (402.235 nam / 387.687 nữ)
  • 1.450.404 người từ 15 đến 64 tuổi (733.642 nam / 716.786 nữ)
  • 91.064 người trên 64 tuổi (36.743 nam / 54.321 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Botswana là 54,4%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Botswana là 48,1%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Botswana là 6,3%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Botswana là 68,1 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 65,5 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 70,5 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 1.363.737 người hoặc 88,47% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Botswana có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 177.731 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Botswana (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.