Dân số Namibia

2.590.344

18/07/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Namibia2.590.344 người vào ngày 18/07/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Namibia hiện chiếm 0,03% dân số thế giới.
  • Namibia đang đứng thứ 142 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Namibia là 3 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất810.962 km2.
  • 46,90% dân số sống ở thành thị (1.198.650 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Namibia là 21 tuổi.

Dân số Namibia (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Namibia dự kiến sẽ tăng 54.007 người và đạt 2.615.121 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 54.642 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -635 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Namibia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Namibia vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 199 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 49 người chết trung bình mỗi ngày
  • -2 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Namibia sẽ tăng trung bình 148 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Namibia 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Namibia ước tính là 2.561.019 người, tăng 54.081 người so với dân số 2.506.976 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 53.864 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 217 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,945 (945 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Namibia trong năm 2017:

  • 72.106 trẻ được sinh ra
  • 18.242 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 53.864 người
  • Di cư: 217 người
  • 1.244.300 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 1.316.719 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Namibia 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Namibia 1951 - 2017

Bảng dân số Namibia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201725685692.1754588-44721.43.54346.912042480.037515284153142
201625139812.2455151-44721.43.54346.111601860.037432663275142
201524588302.3153037-300213.6345.411162800.037349472099142
201021936431.5933323-10000203.6341.39067930.036929725043142
200520270261.3225815-10000203.81336.67425350.036519635850144
200018979532.79487487100204.29232.46144230.036126622121145
199516542143.17477534700194.91229.84931750.035735123084145
199014154474.255321215000185.55227.73914610.035309667699147
198511493892.5627326-5800166.2126.43030480.024852540569149
198010127612.2621423-8900176.6125.12538590.024439632465148
19759056473.0225052-600186.6123.72141900.024061399228146
19707803862.7219567-200186.3122.31739600.023682487691146
19656825532.521600202061201367500.023322495121147
19606025452.31130050196.1117.91079100.023018343828147
19555375192.07104490206115.5834540.022758314525147

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Namibia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202027311652.1254467-400223.3134913382040.047758156792142
202530024951.9154266-400233.07452.215668060.048141661007139
203032722171.74539440242.88454.717897770.048500766052138
203535392861.58534140252.71456.419961970.048838907877138
204038050021.46531430262.57557.321818980.049157233976132
204540675731.34525140282.45558.123620480.049453891780132
205043216271.22508110292.34558.725383680.049725147994132

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Namibia

Mật độ dân số của Namibia là 3 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 18/07/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Namibia chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Namibia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Namibia là 810.962 km2.

Cơ cấu tuổi của Namibia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Namibia có phân bố các độ tuổi như sau:

34,2%61,7%4,1%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 870.665 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (439.388 nam / 431.277 nữ)
  • 1.568.031 người từ 15 đến 64 tuổi (795.522 nam / 772.509 nữ)
  • 104.208 người trên 64 tuổi (46.001 nam / 58.207 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Namibia là 66,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Namibia là 60,9%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Namibia là 6,0%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Namibia là 65,0 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 62,0 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 67,9 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 1.367.892 người hoặc 81,80% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Namibia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 304.347 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Namibia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.