Dân số Bermuda

61.014

25/09/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Bermuda61.014 người vào ngày 25/09/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Bermuda hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Bermuda đang đứng thứ 206 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Bermuda là 1.220 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất50 km2.
  • 0,00% dân số sống ở thành thị (0 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Bermuda là
    Warning: number_format() expects parameter 1 to be float, string given in /home/dansoorg/public_html/wp-content/themes/table/part/single-copy.php on line 102
    tuổi.

Dân số Bermuda (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Bermuda dự kiến sẽ giảm -279 người và đạt 60.951 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm, vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến 0 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -279 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bermuda để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bermuda vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 0 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 0 người chết trung bình mỗi ngày
  • -1 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Bermuda sẽ giảm trung bình -1 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Bermuda 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Bermuda ước tính là 61.208 người, giảm -317 người so với dân số 61.506 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến 0 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -317 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,000 (0 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bermuda trong năm 2017:

  • 0 trẻ được sinh ra
  • 0 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 0 người
  • Di cư: -317 người
  • 0 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 61.208 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Bermuda 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bermuda 1951 - 2017

Bảng dân số Bermuda 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cư% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201761352-0.5-3101227000.007515284153206
201661662-0.55-3421233N.A.N.A.07432663275205
201562004-0.62-3901240N.A.N.A.07349472099205
201063954-0.36-2341279N.A.N.A.06929725043205
2005651240.34218130398.56413706519635850205
2000640350.42268128198.16283706126622121206
1995626940.57353125497.96140705735123084205
1990609310.67402121998.15979805309667699204
1985589230.67387117998.15781304852540569204
1980569900.72399114098.45606704439632465203
1975549941.02542110098.75428004061399228203
1970522861.226151046995176603682487691201
1965492111.8385381582.64063903322495121197
1960449481.9883889999.54471403018343828198
1955407581.8170081599.74063902758314525197

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bermuda

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cư% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202060644-0.44-2721213N.A.N.A.07758156792206
202560069-0.19-1151201N.A.N.A.08141661007207
203059331-0.25-1481187N.A.N.A.08500766052207
203558331-0.34-2001167N.A.N.A.08838907877208
204057006-0.46-2651140N.A.N.A.09157233976209
204555368-0.58-3281107N.A.N.A.09453891780209
205053569-0.66-3601071N.A.N.A.09725147994209

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Bermuda

Mật độ dân số của Bermuda là 1.220 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/09/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Bermuda chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Bermuda. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Bermuda là 50 km2.

Cơ cấu tuổi của Bermuda

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Bermuda có phân bố các độ tuổi như sau:

18,0%67,0%15,1%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 11.308 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (5.692 nam / 5.616 nữ)
  • 42.146 người từ 15 đến 64 tuổi (20.802 nam / 21.344 nữ)
  • 9.478 người trên 64 tuổi (3.944 nam / 5.535 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bermuda (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.