Dân số Bắc Phi

235.306.681

21/11/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Bắc Phi235.306.681 người vào ngày 21/11/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Bắc Phi hiện chiếm 3,09% dân số thế giới.
  • Bắc Phi hiện đang đứng thứ 3 ở khu vực Châu Phi về dân số.
  • Mật độ dân số của Bắc Phi là 30 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 7.756.521 km2.
  • 50,00% dân số sống ở khu vực thành thị (117.653.341 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Bắc Phi là 25 tuổi.

Dân số Bắc Phi (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Bắc Phi 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Bắc Phi 1951 - 2017

Bảng dân số Bắc Phi 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20172336035741.844217971-16683725.23.2630501168229593.175502621013
20162293856031.894249946-16683725.23.263049.91144345053.174669642803
20152251356571.964165093-36230025.03.312949.81120685133.273830088203
20102043101901.73295587-48610024.13.092649.31007762393.169581691593
20051878322551.713054677-30990022.83.152448.3907055093.165421593833
20001725588701.762888712-32630021.33.472247.5819010123.061450069893
19951581153092.283375457-4920019.94.212046.6737320343.057514744163
19901412380242.653468299-10180019.05.111845.3639524582.953309434603
19851238965312.843238770-7250018.45.741643.4538227662.848737817963
19801077026822.712697096-17110018.06.181441.5446871282.644584115343
1975942172032.532213678-26440017.76.521239.8374993112.540790871983
1970831488122.692063428-17400017.56.831137.6312844832.537005776503
1965728316722.731835957-7470019.66.80922.1160848432.433395926883
1960636518882.741607358-7860018.76.87832203392802.330332125273
1955556151002.541313231-7470019.66.80728.9160848432.227722425353

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bắc Phi

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20202460493081.794182730-16680025.93.093250.41240736743.377954823093
20252660103491.573992208-12680026.72.923451.21362837883.481856137573
20302852043541.43838801-11680027.62.793752.11486924553.585511986443
20353043051821.33820166-11680028.52.673953.11615827703.488927019403
20403235105471.233841073-11680029.52.574254.11749673513.692103370043
20453422302961.133743950-11680030.92.474455.11884641773.795042095724
20503599048821.013534917-11680032.12.394656.12017440353.897718227534

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bắc Phi (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.