Dân số Bắc Phi

246.272.213

04/07/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Bắc Phi246.272.213 người vào ngày 04/07/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Bắc Phi hiện chiếm 3,16% dân số thế giới.
  • Bắc Phi hiện đang đứng thứ 3 ở khu vực Châu Phi về dân số.
  • Mật độ dân số của Bắc Phi là 32 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 7.756.521 km2.
  • 52,40% dân số sống ở khu vực thành thị (129.068.218 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Bắc Phi là 26 tuổi.

Dân số Bắc Phi (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Bắc Phi 1950 - 2020

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Bắc Phi 1951 - 2020

Bảng dân số Bắc Phi 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20202462325181.844451750-14987025.03.323252.41290682183.277947987393
20192417807681.894486974-14987025.03.323152.31263437623.17713468100
20182372937941.934500580-14987025.03.323152.11236441673.176310910403
20172327932141.964486171-14987025.03.3230521209700233.175478589253
20162283070431.994445438-14987025.03.322951.81183222013.174640220493
20152238616051.984184266-35530024.83.342951.71157045753.273797971393
20102029402731.713303801-46850024.03.112650.81030794793.169568236033
20051864212701.73019684-31070022.73.152449.7926815813.065419070273
20001713228491.822962441-31540021.23.542248.7833571103.061434938233
19951565106462.293353167-5070019.94.222047.8748109282.957442129793
19901397448112.623391897-10410019.05.051846.2645744032.953272310613
19851227853272.833202547-7310018.55.741643.9539377722.848709217403
19801067725902.72659687-18070018.06.191441.7444976832.644580035143
1975934741552.522186936-27020017.76.531239.7371134802.540794806063
1970825394752.682044618-17340017.66.831137.3307908272.537004370463
1965723163842.721818638-13140017.86.94922159262332.433395835973
1960632231942.731592756-7830018.76.87831.7200187572.330349497483
1955552594162.521294365-8460019.56.80728.8159262332.227730199363

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bắc Phi

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20202462325181.924474183-14990025.53.253252.41290682183.377947987393
20252677614701.694305790-10040026.23.273453.41430261803.481844374603
20302884326471.54134235-10040026.83.293754.71578485763.585484874003
20353091481171.44143094-9040027.73.324056.31741044023.588875242133
20403302534841.334221073-9040028.63.354358.11920316743.791988472403
20453512618981.244201683-9040029.93.354560.12111787673.894818032743
20503715445551.134056531-9040031.13.364862.12305839233.997350339904

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bắc Phi (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.