Dân số Nam Phi (khu vực)

65.482.400

19/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Nam Phi (khu vực)65.482.400 người vào ngày 19/01/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Nam Phi (khu vực) hiện chiếm 0,86% dân số thế giới.
  • Nam Phi (khu vực) hiện đang đứng thứ 5 ở khu vực Châu Phi về dân số.
  • Mật độ dân số của Nam Phi (khu vực) là 25 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 2.646.907 km2.
  • 59,80% dân số sống ở khu vực thành thị (39.158.475 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Nam Phi (khu vực) là 26 tuổi.

Dân số Nam Phi (khu vực) (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Nam Phi (khu vực) 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Nam Phi (khu vực) 1951 - 2017

Bảng dân số Nam Phi (khu vực) 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2017651432041.328508395655325.72.612559.8389470260.975502621015
2016642923651.388727265655325.72.612459.7383833570.974669642805
2015634196391.4588070915780025.52.642459.6378132550.973830088205
2010590160931.1465040911000024.32.712258.9347804430.969581691595
2005557640501.36955949620023.32.852155.9311647850.965421593835
2000522860791.718502625740022.33.092052.9276661210.961450069895
1995480347692.33104326613930021.13.501850.7243598440.957514744165
1990428184402.28914720-1880019.74.151648205387570.953309434605
1985382448412.579114102240019.24.751445.1172304540.948737817965
1980336877912.61815410550019.05.191343.8147563250.844584115345
1975296107432.87633063880018.95.601143.5128722240.840790871985
1970257942112.736493933200018.85.861043.1111186550.837005776505
1965225472452.65552506-410020.16.06930.869535510.733395926885
1960197847162.51461120-660019.46.07741.882775230.730332125275
1955174791152.39389187-410020.16.06739.869535510.727722425355

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Nam Phi (khu vực)

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020675950441.288350815660026.72.492660.1406094500.977954823095
2025713962281.17602373660027.82.372760.7433180680.981856137575
2030747860370.936779621700028.92.262861.4459105600.985511986445
2035779029030.826233731700030.02.172962.2484322200.988927019405
2040807938770.735781951700031.12.093062.9508477900.992103370045
2045834440050.655300261700032.32.023163.7531899020.995042095725
2050857999910.564711971700033.51.973264.6554220110.997718227535

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Nam Phi (khu vực) (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.