Dân số Fiji

905.947

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Fiji905.947 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Fiji hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Fiji đang đứng thứ 160 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Fiji là 50 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 18.280 km2.
  • 54,50% dân số sống ở thành thị (495.002 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Fiji là 28 tuổi.

Dân số Fiji (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Fiji dự kiến sẽ tăng 6.739 người và đạt 915.526 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 10.554 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -3.815 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Fiji để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Fiji vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 47 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 18 người chết trung bình mỗi ngày
  • -10 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Fiji sẽ tăng trung bình 18 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Fiji 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Fiji ước tính là 908.899 người, tăng 6.742 người so với dân số 902.159 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 10.879 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -4.137 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,034 (1.034 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Fiji trong năm 2017:

  • 17.340 trẻ được sinh ra
  • 6.460 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 10.879 người
  • Di cư: -4.137 người
  • 462.046 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 446.853 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Fiji 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Fiji 1951 - 2017

Bảng dân số Fiji 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20179025470.565010-574427.82.584954.54919300.017515284153160
20168975370.65392-574427.82.584954.14858830.017432663275160
20158921450.746439-5700282.614953.84796440.017349472099159
20108599520.917626-5800272.754751.94460140.016929725043159
20058218200.262119-12400252.984549.94101820.016519635850159
20008112230.97145-8500223.194447.93888430.016126622121157
19957754981.259374-7200223.354245.53528590.015735123084157
19907286260.473393-13400213.474041.63030710.015309667699157
19857116632.315281-2300203.83938.52741550.014852540569155
19806352561.9611733-41002043537.82399300.014439632465155
19755765922.0711213-2500194.23236.72117280.014061399228155
19705205292.3311329-19001852934.81809260.013682487691155
19654638843.3514100-700166.631832.61511430.013322495121155
19603933833.2711681-1000166.792229.71167590.013018343828155
195533497639197-700166.631826.9902190.012758314525155

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Fiji

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20209154600.524663-5700292.485055.65089190.017758156792161
20259308040.333069-5700302.375157.35334900.018141661007162
20309400500.21849-5700312.275258.95538470.018500766052163
20359440620.09802-5700312.185260.45702080.018838907877163
2040942744-0.03-264-5700332.15261.85828310.019157233976163
2045935909-0.15-1367-5700342.045163.25916300.019453891780165
2050923771-0.26-2428-5700351.985164.65966400.019725147994165

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Fiji

Mật độ dân số của Fiji là 50 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Fiji chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Fiji. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Fiji là 18.280 km2.

Cơ cấu tuổi của Fiji

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Fiji có phân bố các độ tuổi như sau:

28,9%65,9%5,2%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 260.848 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (133.257 nam / 127.599 nữ)
  • 594.411 người từ 15 đến 64 tuổi (303.558 nam / 290.853 nữ)
  • 47.141 người trên 64 tuổi (21.649 nam / 25.493 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Fiji là 53,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Fiji là 43,3%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Fiji là 9,9%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Fiji là 70,5 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 67,6 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 73,7 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Fiji (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.