Dân số Fiji

942.710

11/06/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Fiji942.710 người vào ngày 11/06/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Fiji hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Fiji đang đứng thứ 161 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Fiji là 52 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất18.280 km2.
  • 58,70% dân số sống ở thành thị (552.523 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Fiji là 27,3 tuổi.

Dân số Fiji (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Fiji dự kiến sẽ tăng 6.697 người và đạt 946.458 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 9.674 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -2.977 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Fiji để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Fiji vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 48 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 22 người chết trung bình mỗi ngày
  • -8 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Fiji sẽ tăng trung bình 18 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Fiji 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Fiji ước tính là 939.685 người, tăng 6.609 người so với dân số 933.066 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 9.904 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -3.295 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,024 (1.024 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Fiji trong năm 2023:

  • 17.676 trẻ được sinh ra
  • 7.772 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 9.904 người
  • Di cư: -3.295 người
  • 475.414 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 464.271 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Fiji 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Fiji 1951 - 2020

Bảng dân số Fiji 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 896445 0.73 6492 -6202 27.9 2.79 49 59.1 529489 0.01 7794798739 161
2019 889953 0.73 6470 -6202 27.1 2.79 49 58.6 521393 0.01 7713468100 161
2018 883483 0.69 6024 -6202 27.1 2.79 48 58.1 513116 0.01 7631091040 161
2017 877459 0.58 5060 -6202 27.1 2.79 48 57.5 504742 0.01 7547858925 161
2016 872399 0.43 3772 -6202 27.1 2.79 48 56.9 496431 0.01 7464022049 161
2015 868627 0.20 1762 -10390 27.0 2.79 48 56.2 488237 0.01 7379797139 161
2010 859818 0.91 7643 -4738 26.5 2.75 47 52.2 448644 0.01 6956823603 160
2005 821604 0.26 2120 -11720 25.3 2.98 45 49.9 409850 0.01 6541907027 159
2000 811006 0.90 7116-7738 22.1 3.19 44 47.9 388640 0.01 6143493823 157
1995 775425 1.25 9370 -6761 21.6 3.35 42 45.5 352818 0.01 5744212979 157
1990 728573 0.47 3360 -13399 20.9 3.47 40 41.6 303191 0.01 5327231061 158
1985 711775 2.30 15294 -2535 20.3 3.80 39 38.5 274154 0.01 4870921740 155
1980 635307 1.96 11736 -4446 19.5 4.00 35 37.8 239930 0.01 4458003514 156
1975 576626 2.07 11213 -3029 18.9 4.20 32 36.7 211729 0.01 4079480606 155
1970 520562 2.33 11319 -2856 17.7 5.00 28 34.8 180926 0.01 3700437046 155
1965 463968 3.35 14097 -691 16.4 5.95 25 32.6 151142 0.01 3339583597 155
1960 393481 3.26 11677 -2135 15.8 6.79 22 29.7 116759 0.01 3034949748 155
1955 335098 3.01 9222 -1445 16.0 6.63 18 26.9 90219 0.01 2773019936 155

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Fiji

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 896445 0.63 5564 -6202 27.9 2.79 49 59.1 529489 0.01 7794798739 161
2025 929986 0.74 6708 -3414 28.7 2.79 51 61.0 567088 0.01 8184437460 162
2030 966015 0.76 7206 -1707 29.3 2.79 53 62.2 601227 0.01 8548487400 162
2035 998382 0.66 6473 -1707 29.8 2.79 55 63.3 631830 0.01 8887524213 162
2040 1026886 0.56 5701 -1707 30.6 2.79 56 64.1 658281 0.01 9198847240 163
2045 1051130 0.47 4849 -1707 31.6 2.79 58 64.7 680099 0.01 9481803274 163
2050 1071255 0.38 4025   32.7 2.79 59 65.1 697673 0.01 9735033990 163

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Fiji

Mật độ dân số của Fiji là 52 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 11/06/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Fiji chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Fiji. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Fiji là 18.280 km2.

Cơ cấu tuổi của Fiji

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Fiji có phân bố các độ tuổi như sau:

28,9% 65,9% 5,2%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 260.848 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (133.257 nam / 127.599 nữ)
  • 594.411 người từ 15 đến 64 tuổi (303.558 nam / 290.853 nữ)
  • 47.141 người trên 64 tuổi (21.649 nam / 25.493 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
Nam Nữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Fiji năm 2022 là 53,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Fiji là 43,9%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Fiji là 10,0%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Fiji là 68,5 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 66,6 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 70,4 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Fiji (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.