Dân số Trung Á

74.202.749

29/05/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Trung Á74.202.749 người vào ngày 29/05/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Trung Á hiện chiếm 0,95% dân số thế giới.
  • Trung Á hiện đang đứng thứ 5 ở khu vực Châu Á về dân số.
  • Mật độ dân số của Trung Á là 19 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 3.925.157 km2.
  • 48,00% dân số sống ở khu vực thành thị (35.681.394 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Trung Á là 28 tuổi.

Dân số Trung Á (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Trung Á 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Trung Á qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Trung Á 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Trung Á - Danso.org' } } });

Bảng dân số Trung Á 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020743389501.541126850-5586326.62.761948.0356813941.077947987395
2019732121001.611160472-5586326.62.761948.0351501761.07713468100
2018720516281.671184156-5586326.62.761848.1346257230.976310910405
2017708674721.711194543-5586326.62.761848.1341056880.975478589255
2016696729291.741192920-5586326.62.761848.2335869610.974640220495
2015684800091.751134984-3740026.32.761748.3330565201.073797971395
2010628050881.45871036-9210025.02.671648.3303035561.069568236035
2005584499101.1620810-12830023.92.531547274887741.065419070275
2000553458600.81435345-36670022.62.891445.8253664141.061434938235
1995531691361.19609247-44540021.73.581445.5241745111.057442129795
1990501229011.95924222-24570021.64.001345.4227561311.053272310615
1985455017902.06882727-13920021.34.141245.6207497681.048709217405
1980410881552.05794614-7830020.54.511045.4186591881.044580035145
1975371150872.25780700-320019.65.03944.5165202481.040794806065
1970332115892.8186055416350019.25.16843142740891.037004370465
1965289088173.5291751120780020.55.57725.373029391.033395835975
1960243212643.7180965923030022.65.32639.195010700.930349497485
1955202729673.0456468415360023.54.8653673029390.827730199365

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Trung Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020743389501.661171788-5590027.62.751948356813941.077947987395
2025794160231.331015415-4290028.82.772048.4384319001.081844374605
2030838433051.09885456-4290029.52.762149.4414136831.085484874005
2035881620151.01863742-4290029.92.752250.8448203211.088875242135
2040925403300.97875663-4290030.72.762452.6487224811.091988472405
2045966801650.88827967-4290031.92.792554.8529520121.194818032745
20501002501690.73714001-4290033.22.812656.9570863851.197350339905

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Trung Á (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.