Dân số Trung Á

78.899.951

28/02/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Trung Á78.899.951 người vào ngày 28/02/2024 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Trung Á hiện chiếm 0,97% dân số thế giới.
  • Trung Á hiện đang đứng thứ 5 ở khu vực Châu Á về dân số.
  • Mật độ dân số của Trung Á là 20 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 3.925.157 km2.
  • 48,00% dân số sống ở khu vực thành thị (35.681.394 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Trung Á là 28 tuổi.

Dân số Trung Á (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Trung Á 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Trung Á qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Trung Á 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Trung Á - Danso.org' } } });

Bảng dân số Trung Á 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020747244181.601174146-7400825.32.831947.8356813941.078409528805
2015689908001.641075043-9070025.22.781847.9330565201.074265975375
2010636155861.44875576-9310023.92.691647.6303035561.069856031055
2005592377041.15659717-7380022.72.541546.4274887741.065581761195
2000559391200.63347868-15450021.52.651445.3253664141.061488989755
1995541997811.23644249-51690020.63.271444.6241745111.057432194545
1990509785352.321105936-25980020.53.801344.6227561311.053161758625
1985454488532.22945787-6640020.34.151245.7207497681.048617306135
1980407199182.26860978-4160019.64.311045.8186591881.044440077065
1975364150262.317855052730018.84.84945.4165202481.040694372315
1970324875002.968818417960018.55.14843.9142740891.036953903365
1965280782973.588722620430019.45.5872673029390.933371119835
1960236421673.2870556112770021.65.63640.295010700.930192334345
1955201143642.9554393610140022.55.14536.373029390.827460721415

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Trung Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2025803514541.461125407-5400026.72.812047.8384319001.081919884535
2030853330151.21996312-5400027.02.642248.5414136831.085461413275
2035900668641.09946770-5400027.42.502349.8448203211.088793974015
2040948425231.04955132-5400028.32.402451.4487224811.191882504925
2045996479880.99961093-5400029.32.322553.1529520121.194675435755
20501040948070.88889364-5400030.52.242754.8570863851.197094917615

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Trung Á (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.