Dân số Melanesia

11.173.146

27/09/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Melanesia11.173.146 người vào ngày 27/09/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Melanesia hiện chiếm 0,14% dân số thế giới.
  • Melanesia hiện đang đứng thứ 2 ở khu vực Châu Đại Dương về dân số.
  • Mật độ dân số của Melanesia là 21 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 530.026 km2.
  • 19,20% dân số sống ở khu vực thành thị (2.137.864 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Melanesia là 23 tuổi.

Dân số Melanesia (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Melanesia 1950 - 2020

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Melanesia 1951 - 2020

Bảng dân số Melanesia 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020111229961.87204479-797922.23.692119.221378640.177947987392
2019109185171.90203181-797922.23.692119.120875030.17713468100
2018107153361.91201142-797922.23.692019.020388130.176310910402
2017105141941.92198074-797922.23.692018.919917870.175478589252
2016103161201.92194405-797922.23.691918.919464950.174640220492
2015101217151.95186758-1180022.13.731918.819028790.173797971392
201091879242.22191155-20021.63.951718.617060950.169568236032
200582321491.95151731-3000021.04.171618.415186460.165419070272
200074734932.26158055-1410020.14.411418.213615430.161434938232
199566832172.27142006-1120019.54.511318.612435460.157442129792
199059731872.23124726-1500018.94.751118.811211540.153272310612
198553495592.63130352-250018.55.201017.89525340.148709217402
198046977992.56111541-670018.25.58916.97958600.144580035142
197541400962.5397092-240018.15.83815.96579800.140794806062
197036546342.3680589-60018.06.04713.95073130.137004370462
196532516912.2568551150018.06.2465.11669760.133395835972
196029089341.9152584-60018.46.3458.12342430.130349497482
195526460161.1930513-420019.06.3056.31669760.127730199362

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Melanesia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020111229961.9200256-800022.83.532119.221378640.277947987392
2025121644231.81208285-530023.73.542319.924180450.281844374602
2030132343651.7213988-360024.63.552520.827572850.285484874002
2035143147581.58216079-360025.63.562722.231724700.288875242132
2040153867021.45214389-360026.53.572923.936768320.291988472402
2045164412411.33210908-360027.43.583125.842468840.294818032742
2050174688031.22205512-360028.23.593327.948778430.297350339902

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Melanesia (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.