Dân số Melanesia

10.400.018

22/05/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Melanesia10.400.018 người vào ngày 22/05/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Melanesia hiện chiếm 0,14% dân số thế giới.
  • Melanesia hiện đang đứng thứ 2 ở khu vực Châu Đại Dương về dân số.
  • Mật độ dân số của Melanesia là 20 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 530.026 km2.
  • 18,80% dân số sống ở khu vực thành thị (1.955.203 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Melanesia là 23 tuổi.

Dân số Melanesia (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Melanesia 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Melanesia 1951 - 2017

Bảng dân số Melanesia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2017103205061.92194257-534722.53.631918.819386080.175502621012
2016101262491.94193099-534722.53.631918.718969220.174669642802
201599331502.03189968-710022.33.671918.718563940.173830088202
201089833112.22186969-730021.63.931718.616683360.169581691592
200580484672.27170896-1270021.04.161518.514876590.165421593832
200071939882.41161204-920020.14.401418.513341560.161450069892
199563879662.41143604-690019.64.501219.112171900.157514744162
199056699482.29121351-1480019.04.741119.310969580.153309434602
198550631912.7126416-420018.55.191018.59349700.148737817962
198044311112.7110556-490018.35.56817.77823670.144584115342
197538783322.6795843-120018.25.82716.76486820.140790871982
197033991182.5179339-90018.06.02614.74980660.137005776502
196530024252.4267748-140019.06.3065.61668960.133395926882
196026636842.2455860-140018.46.3458.72326150.130332125272
195523843841.9543809-140019.06.30571668960.127722425352

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Melanesia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020109087341.89195117-530023.23.45211920713260.177954823092
2025119015001.76198553-530024.13.252219.523227550.281856137572
2030129047821.63200656-530025.13.082420.326215340.285511986442
2035139069441.51200432-530026.22.932621.429795090.288927019402
2040148909211.38196795-530027.22.802822.934058270.292103370042
2045158441251.25190641-530028.12.693024.538800470.295042095722
2050167544721.12182069-530029.12.593226.343980640.297718227532

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Melanesia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.