Dân số Úc

26.686.115

12/06/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Úc26.686.115 người vào ngày 12/06/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Úc hiện chiếm 0,33% dân số thế giới.
  • Úc đang đứng thứ 55 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Úc là 4 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất7.596.666 km2.
  • 86,63% dân số sống ở thành thị (22.768.759 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Úc là 37,8 tuổi.

Dân số Úc (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Úc dự kiến sẽ tăng 260.371 người và đạt 26.829.312 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 119.675 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 140.696 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Úc để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Úc vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 830 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 502 người chết trung bình mỗi ngày
  • 385 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Úc sẽ tăng trung bình 713 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Úc 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Úc ước tính là 26.569.652 người, tăng 261.698 người so với dân số 26.308.571 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 121.091 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 140.607 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,991 (991 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Úc trong năm 2023:

  • 301.714 trẻ được sinh ra
  • 180.623 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 121.091 người
  • Di cư: 140.607 người
  • 13.224.774 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 13.344.878 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Úc 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Úc 1951 - 2020

Bảng dân số Úc 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 25499884 1.18 296686 158246 37.9 1.83 3 85.9 21903705 0.33 7794798739 55
2019 25203198 1.23 305046 158246 37.3 1.87 3 85.7 21607414 0.33 7713468100 55
2018 24898152 1.28 313532 158246 37.3 1.87 3 85.6 21307040 0.33 7631091040 55
2017 24584620 1.33 321908 158246 37.3 1.87 3 85.4 21003923 0.33 7547858925 53
2016 24262712 1.38 330210 158246 37.3 1.87 3 85.3 20700043 0.33 7464022049 53
2015 23932502 1.56 355565 197875 37.2 1.89 3 85.2 20396531 0.32 7379797139 53
2010 22154679 1.89 395228 242160 36.8 1.95 3 85.0 18842292 0.32 6956823603 53
2005 20178540 1.22 237422 117856 36.5 1.77 3 84.8 17118434 0.31 6541907027 52
2000 18991431 1.09 19967177684 35.4 1.79 2 84.6 16060093 0.31 6143493823 51
1995 17993074 1.19 206495 70216 33.6 1.86 2 85.3 15346879 0.31 5744212979 51
1990 16960597 1.60 259387 130842 32.1 1.86 2 85.8 14558985 0.32 5327231061 49
1985 15663663 1.43 215052 90714 30.7 1.91 2 85.9 13461702 0.32 4870921740 47
1980 14588405 1.16 163023 47149 29.3 1.99 2 85.9 12532663 0.33 4458003514 46
1975 13773288 1.49 196051 51906 28.1 2.54 2 85.1 11727714 0.34 4079480606 42
1970 12793034 2.49 295968 161239 27.4 2.87 2 84.3 10787874 0.35 3700437046 42
1965 11313195 2.01 214224 76869 28.3 3.27 1 83.4 9439263 0.34 3339583597 42
1960 10242076 2.25 215274 79911 29.6 3.41 1 81.9 8389125 0.34 3034949748 39
1955 9165707 2.31 197673 79201 30.2 3.18 1 79.7 7309544 0.33 2773019936 42

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Úc

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 25499884 1.28 313476 158246 37.9 1.83 3 85.9 21903705 0.33 7794798739 55
2025 26879753 1.06 275974 135469 38.9 1.83 3 86.8 23335357 0.33 8184437460 55
2030 28177481 0.95 259546 139877 40.0 1.83 4 87.8 24740161 0.33 8548487400 55
2035 29410244 0.86 246553 145797 40.8 1.83 4 88.8 26110367 0.33 8887524213 57
2040 30572489 0.78 232449 145756 41.3 1.83 4 89.8 27469166 0.33 9198847240 59
2045 31702142 0.73 225931 145991 41.5 1.83 4 90.9 28832697 0.33 9481803274 59
2050 32814113 0.69 222394   41.8 1.83 4 92.0 30186022 0.34 9735033990 62

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Úc

Mật độ dân số của Úc là 4 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 12/06/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Úc chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Úc. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Úc là 7.596.666 km2.

Cơ cấu tuổi của Úc

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Úc có phân bố các độ tuổi như sau:

18,3% 67,7% 14,0%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 4.486.415 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (2.301.506 nam / 2.184.909 nữ)
  • 16.617.188 người từ 15 đến 64 tuổi (8.422.982 nam / 8.194.206 nữ)
  • 3.442.931 người trên 64 tuổi (1.577.131 nam / 1.865.801 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
Nam Nữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Úc năm 2022 là 56,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Úc là 29,9%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Úc là 26,9%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Úc là 83,7 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 81,9 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 85,6 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Úc (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.