Dân số Úc & New Zealand

30.399.034

27/09/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Úc & New Zealand30.399.034 người vào ngày 27/09/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Úc & New Zealand hiện chiếm 0,39% dân số thế giới.
  • Úc & New Zealand hiện đang đứng thứ 1 ở khu vực Châu Đại Dương về dân số.
  • Mật độ dân số của Úc & New Zealand là 4 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 8.020.699 km2.
  • 86,10% dân số sống ở khu vực thành thị (26.095.110 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Úc & New Zealand là 38 tuổi.

Dân số Úc & New Zealand (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Úc & New Zealand 1950 - 2020

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Úc & New Zealand 1951 - 2020

Bảng dân số Úc & New Zealand 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020303221171.1233585617312637.41.90486.1260951100.477947987391
2019299862611.1634497817312637.41.90485.9257583820.47713468100
2018296412831.2135462917312637.41.90485.7254172300.476310910401
2017292866541.2636467717312637.41.90485.6250728470.475478589251
2016289219771.3137494317312637.41.90485.5247270100.474640220491
2015285470341.4840445921610037.21.91485.4243807430.473797971391
2010265247411.7644216925460036.81.98385.2226075490.469568236031
2005243138951.2529269314480036.41.80385.1206889240.465419070271
2000228504301.072364848620035.21.82384.8193796450.461434938231
1995216680101.252618489380033.41.90385.3184908830.457442129791
1990203587691.4628537412900031.91.89385.7174386650.453272310611
1985189318991.312393759010030.51.92285.6161963280.448709217401
1980177350241.021758213220029.12.02285.5151578250.444580035141
1975168559211.552489006720027.82.59284.7142793350.540794806061
1970156114212.2933431616070027.12.96283.7130737480.537004370461
1965139398402.022650348770027.93.38263.788825000.533395835971
1960126146702.222625148770029.23.53280.8101922590.530349497481
1955113020982.32433519170029.93.27178.688825000.427730199361

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Úc & New Zealand

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020303221171.2135501717310037.91.84486.1260951100.477947987391
2025318861981.0131281614790038.91.84486.9277236670.481844374601
2030333504430.929284915230040.01.84487.9293190940.485484874001
2035347256610.8127504415820040.91.84488.9308667050.488875242131
2040360054820.7325596415820041.51.84590323881570.491988472401
2045372317110.6724524615840041.71.84591.1339004280.494818032741
2050384219060.6323803915870042.11.84592.1353864690.497350339901

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Úc & New Zealand (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.