Dân số Úc & New Zealand

29.305.640

26/09/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Úc & New Zealand29.305.640 người vào ngày 26/09/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Úc & New Zealand hiện chiếm 0,39% dân số thế giới.
  • Úc & New Zealand hiện đang đứng thứ 1 ở khu vực Châu Đại Dương về dân số.
  • Mật độ dân số của Úc & New Zealand là 4 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 8.020.699 km2.
  • 89,30% dân số sống ở khu vực thành thị (26.169.937 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Úc & New Zealand là 38 tuổi.

Dân số Úc & New Zealand (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Úc & New Zealand 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Úc & New Zealand 1951 - 2017

Bảng dân số Úc & New Zealand 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2017291563791.2836969818487437.51.90489.3260421720.475502621011
2016287866811.3137259318487437.51.90489.3256987430.474669642801
2015284140881.4138479220080037.41.91489.2253585830.473830088201
2010264901261.6842317423700036.91.99389.3236439970.469581691591
2005243742581.2328988414190036.41.80388.7216157270.465421593831
2000229248361.062346318400035.21.82387.6200928330.461450069891
1995217516791.252624159380033.41.90386.2187421230.457514744161
1990204396031.4728834513140031.91.89385.5174802460.453309434601
1985189978791.322404299070030.51.92285.4162300870.448737817961
1980177957331.021763793220029.12.02285.6152395180.444584115341
1975169138391.552505096820027.82.59285.7144887220.540790871981
1970156612942.2833426716000027.12.96284.9132900590.537005776501
1965139899582.0126553110010029.93.27263.588837340.533395926881
1960126623012.222630008720029.23.53280.5101939430.530332125271
1955113472992.3925239110010029.93.27178.388837340.427722425351

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Úc & New Zealand

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020302325971.2536370218490037.91.86489.6270759700.477954823091
2025318893761.0733135616240038.91.82490.2287631590.481856137571
2030334478450.9631169416240039.81.80490.8303845480.485511986441
2035348962330.8528967816240040.71.78491.5319471610.488927019401
2040362668130.7727411616240041.21.77592.3334824250.492103370041
2045375969210.7226602216240041.41.77593.1350136340.495042095721
2050388983020.6826027616240041.71.77593.9365329760.497718227531

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Úc & New Zealand (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.