Dân số Châu Phi

1.269.115.167

17/07/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Châu Phi1.269.115.167 người vào ngày 17/07/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Châu Phi hiện chiếm 16,41% dân số thế giới.
  • Châu Phi hiện đang đứng thứ 2 trên thế giới về dân số.
  • Mật độ dân số của Châu Phi là 43 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 29.661.703 km2.
  • 40,20% dân số sống ở khu vực thành thị (510.184.297 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Châu Phi là 19 tuổi.

Dân số Châu Phi (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Châu Phi 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Châu Phi 1951 - 2017

Bảng dân số Châu Phi 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
201712562680252.5531187515-46211219.44.664240.250542940716.675502621012
201612250805102.5730710602-46211219.44.664139.948829618616.474669642802
201511943699082.6228984713-65558119.44.724039.547160231517.273830088202
201010494463442.5624937727-67035019.14.893537.639494021316.069581691592
20059247577082.4921438341-41886918.85.083135.833074171115.065421593832
20008175660042.4918928809-48955718.45.342834.127876984014.261450069892
19957229219612.6417670983-6823818.05.722432.823690426713.657514744163
19906345670442.8016354163-34744317.66.182131.019692327413.053309434603
19855527962282.8614556804-34413817.56.481928.715890096712.448737817963
19804800122092.8112422827-36154017.66.641626.612777217311.844584115343
19754178980742.6610287829-45799217.66.711424.610289448411.340790871983
19703664589292.598797659-22268917.86.721222.68264048411.037005776503
19653224706342.497465726-11372819.06.621112.74096257110.633395926883
19602851420062.346229396-11461018.66.661018.65304454010.330332125273
19552539950252.125065001-11372819.06.62916.14096257110.027722425353

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Châu Phi

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
202013526221892.5231650456-46211219.84.434641.455950659818.377954823092
202515222500932.3933925581-44588920.44.155143.365881369719.581856137572
203017035375042.2836257482-47110221.23.905745.277006795320.885511986442
203518967036972.1738633239-47886922.13.676447.189339944121.388927019402
204021003017312.0640719607-47869323.03.467149.0102905089623.692103370042
204523115613261.9442251919-47956323.93.277851.0117778724325.195042095722
205025275567611.8043199087-48046424.83.098553.0133856597926.697718227532

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Châu Phi (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.