Dân số Châu Phi

1.354.007.093

25/11/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Châu Phi1.354.007.093 người vào ngày 25/11/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Châu Phi hiện chiếm 17,30% dân số thế giới.
  • Châu Phi hiện đang đứng thứ 2 trên thế giới về dân số.
  • Mật độ dân số của Châu Phi là 46 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 29.661.703 km2.
  • 43,80% dân số sống ở khu vực thành thị (587.737.793 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Châu Phi là 20 tuổi.

Dân số Châu Phi (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Châu Phi 1950 - 2020

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Châu Phi 1951 - 2020

Bảng dân số Châu Phi 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
202013405981472.5431631873-46302419.74.444543.858773779318.277947987392
201913080641952.5232143223-46302419.44.674443.456738761917.077134681002
201812759209722.5531698705-46302419.44.674342.954760218216.776310910402
201712442222672.5731181746-46302419.44.674242.552837132316.575478589252
201612130405212.5930601737-46302419.44.674142.050968388616.374640220492
201511824387842.6128626950-85225719.34.734041.649153109217.073797971392
201010393040332.5524629949-73740819.04.903539.340858704515.969568236032
20059161542882.4721034012-50163418.75.083137.234103359214.965419070272
20008109842262.4918742830-49289918.35.352735.328599761214.161434938232
19957172700782.6217384088-27365418.05.722433.724182418413.557442129793
19906303496392.8216344698-35699617.66.192131.720011129612.953272310613
19855486261482.8614447975-41579017.56.501929.316072194712.348709217403
19804763862732.8112342317-32008817.66.641627.012861595411.744580035143
19754146746882.6710245434-38480217.76.701424.910319898911.240794806063
19703634475182.578660052-26252417.96.711222.78263737010.937004370463
19653201472572.477357210-20733618.26.701112.94141921710.533395835973
19602833612092.316122461-14722718.76.621018.75300842510.230349497483
19552527489032.104990953-12193719.06.57916.44141921710.027730199363

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Châu Phi

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
202013405981472.5431631873-46302419.74.444543.858773779318.277947987392
202515089352182.3933667414-52648220.34.485146.369814894319.481844374602
203016883210992.2735877176-42891621.14.535748.882401380120.685484874002
203518781936852.1537974517-38894822.04.576351.496632988521.188875242132
204020767495292.0339711169-39456622.94.617054.2112516151523.491988472402
204522814524641.9040940587-39609023.94.657757.0129995324924.894818032742
205024892754581.7641564599-39626024.84.698459.8148892004526.397350339902

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Châu Phi (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.