Dân số Châu Đại Dương

40.923.584

19/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Châu Đại Dương40.923.584 người vào ngày 19/01/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Châu Đại Dương hiện chiếm 0,54% dân số thế giới.
  • Châu Đại Dương hiện đang đứng thứ 6 trên thế giới về dân số.
  • Mật độ dân số của Châu Đại Dương là 5 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 8.489.650 km2.
  • 70,40% dân số sống ở khu vực thành thị (28.810.203 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Châu Đại Dương là 33 tuổi.

Dân số Châu Đại Dương (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Châu Đại Dương 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Châu Đại Dương 1951 - 2017

Bảng dân số Châu Đại Dương 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
2017406907861.4357335417157532.92.40570.4286313080.575502621016
2016401174321.4557445217157532.92.40570.4282396940.574669642806
2015395429801.5458148318199932.82.41570.4278526100.673830088206
2010366355661.7661358621305232.22.53470.8259235800.669581691596
2005335676371.4546764311418831.92.44470.6237112390.565421593836
2000312294221.364088226436230.92.46470.5220134780.561450069896
1995291853141.524227717974829.82.49370.2204969480.557514744166
1990270714611.6642841311155628.62.51370.4190588230.653309434606
1985249293971.623848668253727.52.60370.5175856130.648737817966
1980230050681.362996432011226.42.73371.2163831920.644584115346
1975215068551.753577645959425.53.21371.8154498870.640790871986
1970197180342.3342936015644524.83.55271.2140398110.637005776506
1965175712332.123492029546027.43.84252.291792330.633395926886
1960158252242.223297028149926.44.06266.9105837530.630332125276
1955141767132.313057879546027.43.84264.791792330.627722425356

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Châu Đại Dương

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
2020423837891.4056816217157533.52.34570.4298178540.677954823096
2025450752751.2453829714890234.32.28570.5317909210.681856137576
2030476831841.1352158215042635.12.23670.8337469500.685511986446
2035501788481.0349913315108035.72.17671.2357045830.688927019406
2040525723300.9447869615111536.22.13671.7377022990.692103370046
2045548867220.8746287815113736.82.09672.4397405810.695042095726
2050571214550.8044694715114737.42.06773.2418071560.697718227536

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Châu Đại Dương (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.