Dân số Châu Âu

742.309.717

24/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Châu Âu742.309.717 người vào ngày 24/04/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Châu Âu hiện chiếm 9,93% dân số thế giới.
  • Châu Âu hiện đang đứng thứ 3 trên thế giới về dân số.
  • Mật độ dân số của Châu Âu là 34 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 22.121.228 km2.
  • 74,20% dân số sống ở khu vực thành thị (550.793.810 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Châu Âu là 42 tuổi.

Dân số Châu Âu (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Châu Âu 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Châu Âu 1951 - 2017

Bảng dân số Châu Âu 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
20177420738530.08626695105832941.81.613474.25504145859.875502621013
20167414471580.09633199105832941.81.613374.05487504879.974669642803
20157408139590.1073007681074741.61.603373.854706570310.673830088203
20107371635800.191374780176036440.41.553373.053798239211.369581691593
20057302896820.08617749171015439.11.433372.052563477611.965421593833
2000727200939-0.02-17673174266537.71.433371.151682742612.661450069893
19957280845930.181277201104811536.11.573370.651436541213.757514744162
19907216985870.38269435453376234.61.813370.150599096714.853309434602
19857082268180.40280389631457033.51.883268.948806783615.948737817962
19806942073370.49332050439154532.61.983167.546842945817.044584115342
19756776048160.61405093642096632.12.173165.444314645418.340790871982
19706573501340.684403580-8445431.72.373063.041417312719.737005776502
19656353322340.955881359-27525529.52.662949.331328004820.933395926882
19606059254370.985763015-56328530.32.662757.234634095021.930332125272
19555771103600.995547068-27525529.52.662654.331328004822.827722425352

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Châu Âu

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
20207433900450.07515217105832942.71.623474.755510633110.177954823093
2025742543943-0.02-16922085690943.91.663475.65615714449.581856137573
2030739455618-0.08-61766591094245.11.693376.75669701799.085511986443
2035734559259-0.13-97927291194246.21.723377.85716948528.388927019404
2040728823373-0.16-114717791194146.91.753379.05758521648.292103370044
2045722641296-0.17-123641591193946.91.773380.15790725657.895042095724
2050715721014-0.19-138405691189846.61.783281.25811129127.597718227534

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Châu Âu (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.