Dân số Châu Âu

747.266.199

31/03/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Châu Âu747.266.199 người vào ngày 31/03/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Châu Âu hiện chiếm 9,61% dân số thế giới.
  • Châu Âu hiện đang đứng thứ 3 trên thế giới về dân số.
  • Mật độ dân số của Châu Âu là 34 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 22.121.228 km2.
  • 74,50% dân số sống ở khu vực thành thị (556.684.039 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Châu Âu là 43 tuổi.

Dân số Châu Âu (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Châu Âu 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Châu Âu qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Châu Âu 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Châu Âu - Danso.org' } } });

Bảng dân số Châu Âu 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
20207476360260.12915398136101142.51.613474.555668403910.177947987393
20197471827510.10763311136101141.71.603474.35548323329.777134681003
20187464194400.131004705136101141.71.603474.15529112259.876310910403
20177454147350.151145908136101141.71.603473.95509592769.975478589253
20167442688270.161209792136101141.71.603473.854903016510.074640220493
20157430590350.181329209137806441.41.603473.654714721310.773797971393
20107364129890.191425029172864240.31.563373.053767265011.369568236033
20057292878460.10745962183579239.11.433372.052543217811.965419070273
2000725558036-0.04-28728663224237.71.433371.251672512112.661434938233
19957269944640.17122720399378036.11.573370.651334519313.657442129792
19907208584500.37265483748124934.61.813370.050466499314.853272310612
19857075842660.40280355031561733.51.883268.948768562815.948709217402
19806935665170.49333421040580132.61.983167.646909963317.044580035142
19756768954670.60399521836541732.12.173165.644400351418.340794806062
19706569193790.694427235-6810731.72.373063.241501629419.737004370462
19656347832040.9558752454185230.92.572949.531444816720.933395835972
19606054069800.985745637-57702030.32.662757.434759994421.830349497482
19555766787960.985469983-35034329.52.662654.531444816722.727730199362

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Châu Âu

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
20207476360260.12915398136101142.51.613474.555668403910.177947987393
2025745791325-0.05-36894077404743.81.613475.85650257499.681844374603
2030741302530-0.12-89775979924145.11.623377.35728903149.185484874003
2035735101276-0.17-124025183159446.31.633378.95802818418.388875242133
2040727810571-0.20-145814183227647.11.643380.75874588398.291988472404
2045719668897-0.22-162833581386347.31.643382.55939112927.894818032744
2050710486313-0.26-183651779577447.11.643284.35988570277.597350339904

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Châu Âu (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.