Dân số Châu Âu

741.859.281

29/02/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Châu Âu741.859.281 người vào ngày 29/02/2024 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Châu Âu hiện chiếm 9,17% dân số thế giới.
  • Châu Âu hiện đang đứng thứ 3 trên thế giới về dân số.
  • Mật độ dân số của Châu Âu là 34 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 22.121.228 km2.
  • 74,50% dân số sống ở khu vực thành thị (556.684.039 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Châu Âu là 43 tuổi.

Dân số Châu Âu (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Châu Âu 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Châu Âu qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Châu Âu 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Châu Âu - Danso.org' } } });

Bảng dân số Châu Âu 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
2023742272652-0.17-128311379216742.21.503475.75617998739.28045311447
2022743555765-0.22-161800978858141.91.493475.35601539219.37975105156
2021745173774-0.14-105158200.00.003474.95584538589.47909295151
20207462253560.0035711143647541.51.473474.65566840399.57840952880
20197461896450.11830515143647540.61.593474.45548323329.67764951032
20187453591300.12909769143647540.61.593474.25529112259.77683789828
20177444493610.151130779143647540.61.593474.05509592769.87599822404
20167433185820.161211133143647540.61.593473.95490301659.97513474238
20157421074490.161166127130811540.41.623473.754714721310.67426597537
20107362768130.201465265115440339.31.613373.053767265011.26985603105
20057289504860.05396403159692938.11.473372.152543217811.96558176119
2000726968473-0.01-66387117214336.71.423371.151672512112.76148898975
19957273004080.161160625106045235.11.463370.651334519313.75743219454
19907214972820.39279619976979133.61.723369.950466499314.85316175862
19857075162870.40281581239630632.51.843268.948768562815.94861730613
19806934372280.49333327746129331.61.933167.646909963317.04444007706
19756767708450.61404988435938931.42.073165.644400351418.34069437231
19706565214260.694450764-41237230.82.283063.241501629419.73695390336
19656342676060.935727547-4993329.92.452949.631444816721.03337111983
19606056298701.005864979-35207129.32.582757.434759994422.13019233434
19555763049740.955316651-46638428.42.632654.631444816723.12746072141

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Châu Âu

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
2025741045334-0.14-103600479817742.71.523376.25650257499.58191988453
2030736574215-0.12-89422480675644.21.563377.85728903149.08546141327
2035730213821-0.17-127207981011345.61.593379.55802818418.28879397401
2040722508140-0.21-154113681117046.81.603381.35874588398.19188250492
2045713604944-0.25-178063981263247.21.613283.25939112927.89467543575
2050703007486-0.30-211949281273547.31.633285.25988570277.49709491761

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Châu Âu (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.