Dân số Châu Á

4.521.081.416

22/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Châu Á4.521.081.416 người vào ngày 22/01/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Châu Á hiện chiếm 59,77% dân số thế giới.
  • Châu Á hiện đang đứng thứ 1 trên thế giới về dân số.
  • Mật độ dân số của Châu Á là 146 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 31.022.549 km2.
  • 49,00% dân số sống ở khu vực thành thị (2.215.329.894 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Châu Á là 31 tuổi.

Dân số Châu Á (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Châu Á 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Châu Á 1951 - 2017

Bảng dân số Châu Á 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
201745044283730.9441751642-155265130.72.1914549.0220907783859.775502621011
201644626767310.9742779130-155265130.72.1914448.4216144309459.874669642801
201544198976011.0545094478-109690530.32.2014247.8211313737063.573830088201
201041944252121.1346016510-205499628.82.3013544.5186483592664.169581691591
200539643426621.2246794407-153006527.42.4112840.9162184345464.565421593831
200037303706251.3548212874-121589826.02.5612037.3139273960964.961450069891
199534893062531.6153592907-143575824.42.9211234.7121126049165.557514744161
199032213417192.0161077655-40380523.03.5010432.2103624683666.153309434601
198529159534441.9954692895-10741222.03.709429.786534842265.448737817961
198026424889691.9949630193-26731721.04.108527.071438624164.844584115341
197523943380042.2951301922-29829020.15.037724.959673743264.740790871981
197021378283952.484931993211956219.55.736923.650456458764.037005776501
196518912287352.15381531971930021.35.806115.729653094962.433395926881
196017004627521.923086390527650920.85.565521.135801235761.330332125271
195515461432271.95284163271930021.35.805019.229653094961.027722425351

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Châu Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
202046234541910.9040711318-155265132.12.1514950.8234754117462.677954823091
202547999098550.7535291133-143875033.82.1015553.4256140866861.681856137571
203049465863620.6029335301-156384735.32.0615955.6275245687760.485511986441
203550644798250.4723578693-155650536.52.0016357.7292013722557.088927019401
204051544190960.3517987854-156351237.71.9516659.5306553492258.092103370041
204552185583060.2512827842-156389738.71.9216861.3319703928556.795042095721
205052569274990.157673839-156348939.71.9016963.0331342364155.397718227531

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Châu Á (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.