Dân số Châu Á

4.652.397.590

19/10/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Châu Á4.652.397.590 người vào ngày 19/10/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Châu Á hiện chiếm 59,50% dân số thế giới.
  • Châu Á hiện đang đứng thứ 1 trên thế giới về dân số.
  • Mật độ dân số của Châu Á là 150 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 31.022.549 km2.
  • 50,90% dân số sống ở khu vực thành thị (2.361.464.416 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Châu Á là 32 tuổi.

Dân số Châu Á (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Châu Á 1950 - 2020

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Châu Á 1951 - 2020

Bảng dân số Châu Á 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
202046410547750.9241515883-172911232.02.1515050.9236146441662.977947987391
201946013711980.8940704090-172911230.62.2014850.3231405154959.777134681001
201845606671080.9241627081-172911230.62.2014749.7226613058059.876310910401
201745190400270.9542432174-172911230.62.2014649.1221772367959.975478589251
201644766078530.9743132495-172911230.62.2014448.4216887976060.074640220491
201544334753581.0444776333-139086030.32.2114347.8211987339863.773797971391
201042095936931.1446321438-181995328.82.3313644.6187701523964.369568236031
200539779865021.2347344624-164670027.42.4512841.0163148873764.865419070271
200037412633811.3849635280-119557926.02.6112137.4139972230565.161434938231
199534930869831.6053397604-96260824.42.9011334.8121552104165.657442129791
199032260989622.0160985157-28741123.03.5010432.2103959362566.253272310611
198529211731761.9754318975-3363822.03.699429.786811779465.548709217401
198026495783001.9949681372-23880020.94.108527.171691868064.944580035141
197524011714402.3151738222-23288620.05.067724.959873109964.940794806061
197021424803302.494950120917838919.55.756923.750708863264.237004370461
196518949742842.1337986647-919.85.806115.829861671062.433395835971
196017050410511.943119983133176520.75.595521.136017113161.530349497481
195515490418951.972882657519875021.35.835019.329861671061.127730199361

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Châu Á

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (TG)
202046410547750.9241515883-172911232.02.1515050.9236146441662.977947987391
202548226294550.7736314936-133746333.72.1815553.7258965546961.981844374601
203049740918610.6230292481-159619035.22.2216056.3280226189360.885484874001
203550963620350.4924454035-168539936.52.2416458.8299851134757.388875242131
204051889486070.3618517314-169531637.72.2516761.2317650857958.491988472401
204552531950950.2512849298-169432838.82.2716963.5333558940157.194818032741
205052902631180.147413605-168868439.92.3017065.8347905855955.897350339901

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Châu Á (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.