Dân số Bắc Mỹ

380.857.144

29/05/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Bắc Mỹ380.857.144 người vào ngày 29/05/2024 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Bắc Mỹ hiện chiếm 4,69% dân số thế giới.
  • Bắc Mỹ hiện đang đứng thứ 0 trên thế giới về dân số.
  • Mật độ dân số của Bắc Mỹ là 20 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 18.680.276 km2.
  • 82,60% dân số sống ở khu vực thành thị (304.761.178 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Bắc Mỹ là 39 tuổi.

Dân số Bắc Mỹ (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Bắc Mỹ 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if (parseInt(value) >= 1000) { return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Bắc Mỹ qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } }); }

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Bắc Mỹ 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Bắc Mỹ - Danso.org' } } }); }

Bảng dân số Bắc Mỹ 1955 - 2020

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Hạng (TG)
2020 368869647 0.62 2268683 1196400 38.0 1.83 20 82.6 304761178 4.7 7794798739
2019 366600964 0.63 2304968 1196400 38.0 1.83 20 82.3 301858117 4.8 7713468100
2018 364295996 0.65 2353728 1196400 38.0 1.83 20 82.1 298987110 4.8 7631091040
2017 361942268 0.67 2417621 1196400 38.0 1.83 19 81.8 296153390 4.8 7547858925 N.A.
2016 359524647 0.7 2493599 1196400 38.0 1.83 19 81.6 293362886 4.8 7464022049 N.A.
2015 357031048 0.79 2748726 1239700 37.9 1.85 19 81.4 290616421 5.1 7379797139 N.A.
2010 343287419 0.96 3200054 1350200 37.2 2.01 18 80.7 277069696 5.2 6956823603 N.A.
2005 327287151 0.93 2972076 1277000 36.4 1.99 18 80 261880205 5.3 6541907027 N.A.
2000 312426773 1.19 3594646 1928200 35.4 1.95 17 79.2 247471450 5.4 6143493823 N.A.
1995 294453542 1.03 2933657 1030100 34.1 2.00 16 77.5 228135988 5.5 5744212979 N.A.
1990 279785259 0.99 2684362 845000 32.9 1.88 15 75.6 211474532 5.7 5327231061 N.A.
1985 266363451 0.95 2471266 751200 31.4 1.79 14 74.8 199262223 6.0 4870921740 N.A.
1980 254007123 0.95 2351123 837800 29.9 1.77 14 74 188089048 6.2 4458003514 N.A.
1975 242251508 0.96 2251930 729500 28.8 2.02 13 73.9 179055971 6.5 4079480606 N.A.
1970 230991858 1.03 2307535 433800 28.2 2.55 12 73.8 170582485 6.9 3700437046 N.A.
1965 219454181 1.41 2961003 402700 28.3 3.28 12 57.3 125775297 7.2 3339583597 N.A.
1960 204649165 1.77 3443751 537700 29.4 3.61 11 70 143198772 7.4 3034949748 N.A.
1955 187430408 1.66 2965557 284400 30.1 3.34 10 67.1 125775297 7.4 2773019936 N.A.

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bắc Mỹ

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Hạng (TG)
2020 368869647 0.65 2367720 1196400 38.6 1.75 20 82.6 304761178 5.0 7794798739 N.A.
2025 379850992 0.59 2196269 1157200 39.4 1.75 20 84.2 319702154 4.9 8184437460 N.A.
2030 390598863 0.56 2149574 1224700 40.3 1.75 21 85.7 334779988 4.8 8548487400 N.A.
2035 401051047 0.53 2090437 1299400 41.2 1.75 22 87.1 349205496 4.5 8887524213 N.A.
2040 410177132 0.45 1825217 1315000 42.0 1.75 22 88.4 362603713 4.6 9198847240 N.A.
2045 418070163 0.38 1578606 1326900 42.5 1.75 22 89.7 374947616 4.5 9481803274 N.A.
2050 425200368 0.34 1426041 1334800 43.0 1.75 23 90.9 386689862 4.5 9735033990 N.A.

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bắc Mỹ (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.