Dân số thế giới theo năm

NămDân số% thay đổithay đổiMật độDân thành thị% dân
thành thị
201775152841531.11 %8262087858411077836955 %
201674326632751.13 %8319117657403419315354 %
201573494720991.15 %8368615357395728501354 %
201472657859461.17 %8407080756388012825553 %
201371817151391.19 %8421468655380282448153 %
201270975004531.2 %8407340155372550244252 %
201170134270521.21 %8370200954364825227052 %
201069297250431.22 %8324552253357127216752 %
200968464795211.22 %8274664253349494474451 %
200867637328791.23 %8212555952341942025151 %
200766816073201.23 %8138707351334475251550 %
200666002202471.24 %8058439751327139798050 %
200565196358501.24 %7979344250319901307649 %
200464398424081.24 %7907772450312724262849 %
200363607646841.25 %7846291749305683883948 %
200262823017671.26 %7799102848298778498148 %
200162043107391.27 %7768861848291996213947 %
200061266221211.28 %7741691847285613107247 %
199960492052031.29 %7732237847279689975246 %
199859718828251.32 %7772772046273881664546 %
199758941551051.35 %7876280045268147406945 %
199658153923051.4 %8026922145262460478045 %
199557351230841.45 %8180719144256806298445 %
199456533158931.49 %8327051344251155059044 %
199355700453801.55 %8493010443245512210544 %
199254851152761.61 %8678652342239860308844 %
199153983287531.67 %8866105442234200502543 %
199053096676991.74 %9068968041228503090443 %
198952189780191.8 %9234532540222807259243 %
198851266326941.84 %9282775039217109578142 %
198750338049441.86 %9174882639211339710142 %
198649420561181.84 %8951554938205766488942 %
198548525405691.82 %8688300737200304979541 %
198447656575621.8 %8444705437195027007941 %
198346812105081.79 %8220713436189903196341 %
198245990033741.78 %8040133235184934854140 %
198145186020421.78 %7896957735179943464140 %
198044396324651.78 %7744293434174953927239 %
197943621895311.77 %7590708434170158034239 %
197842862824471.78 %7496002033165504186039 %
197742113224271.81 %7478035732161229572638 %
197641365420701.85 %7514284232157336982738 %
197540613992281.9 %7566545331153472123838 %
197439857337751.94 %7601165531149730596138 %
197339097221201.99 %7612722630145837402437 %
197238335948942.02 %7586022630142094210137 %
197137577346682.04 %7524697729138501217937 %
197036824876912.07 %7462217828135028078937 %
196936078655132.09 %7389861228131576760736 %
196835339669012.1 %7262372927128173388436 %
196734613431722.08 %7065764927124823753036 %
196633906855232.05 %6819040226121554799636 %
196533224951212.01 %6550662026118391027936 %
196432569885011.97 %6291315425115318928135 %
196331940753471.93 %6052098525111801932735 %
196231335543621.9 %5848118924108392917935 %
196130750731731.88 %5672934524105105041734 %
196030183438281.86 %5512777523101949491134 %
195929632160531.84 %535646572398835442833 %
195829096513961.82 %519884862295794432333 %
195728576629101.8 %504167622292839944632 %
195628072461481.77 %489316232289987207632 %
195527583145251.76 %476367522187213396932 %
195427106777731.75 %466487632184528536931 %
195326640290101.76 %460886112181942218431 %
195226179403991.79 %460728842079448636930 %
195125718675151.85 %467182032077038651330 %
19272000000000
19001600000000
18501200000000
18041000000000
1760770000000
1700610000000
1600500000000
1500450000000
1400350000000
1200360000000
1100320000000
1000275000000
900240000000
800220000000
700210000000
600200000000
200190000000
-200150000000
-500100000000
-100050000000
-200027000000
-300014000000
-40007000000
-50005000000

Nguồn: Từ năm 1950 đến năm hiện tại: Xây dựng dữ liệu từ số liệu của Liên Hợp Quốc, Vụ Kinh tế Xã hội, Phòng Dân số Hoa Kỳ. Triển vọng dân số thế giới: Phiên bản năm 2015. (Biến thể sinh trung bình).


Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Dân số thế giới theo năm (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.